Chia động từ remix
All Tenses of the Verb "remix"
Một động từ, mười hai thì. Xem remix biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
remix · remixed · will remixViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + remixingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + remixedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + remixingThì hiện tại
The producer remixes classic hits for modern audiences.
Nhà sản xuất phối lại các bản hit kinh điển cho khán giả hiện đại.
The studio is remixing the soundtrack for the new release.
Phòng thu đang phối lại nhạc phim cho bản phát hành mới.
The artist has remixed several of her older songs.
Nghệ sĩ đã phối lại vài bài hát cũ của mình.
The producers have been remixing the soundtrack all week.
Các nhà sản xuất đã phối lại nhạc phim suốt cả tuần nay.
Thì quá khứ
The producer remixed the single for the club release.
Nhà sản xuất đã phối lại đĩa đơn cho bản phát hành ở câu lạc bộ.
He was remixing the beat when the label called with new instructions.
Anh ấy đang phối lại nhịp thì hãng đĩa gọi điện với chỉ dẫn mới.
By the time the single dropped, the DJ had already remixed it twice.
Khi đĩa đơn ra mắt, DJ đã phối lại nó hai lần rồi.
They had been remixing the soundtrack for weeks before the studio approved it.
Họ đã phối lại nhạc phim suốt nhiều tuần trước khi phòng thu chấp thuận.
Thì tương lai
The producer will remix the single next month.
Nhà sản xuất sẽ phối lại đĩa đơn vào tháng sau.
At 8pm, the DJ will be remixing live for the crowd.
Lúc 8 giờ tối, DJ sẽ đang phối nhạc trực tiếp cho khán giả.
By next month, the studio will have remixed the entire soundtrack.
Đến tháng sau, phòng thu sẽ đã phối lại toàn bộ nhạc phim.
By the time the album drops, the team will have been remixing it for six months.
Đến khi album ra mắt, đội ngũ sẽ đã phối lại nó suốt sáu tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + remix / remixes | Quá khứ đơn S + remixed | Tương lai đơn S + will + remix |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + remixing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + remixing | Tương lai tiếp diễn S + will be + remixing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + remixed | Quá khứ hoàn thành S + had + remixed | Tương lai hoàn thành S + will have + remixed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + remixing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + remixing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + remixing |
Luyện chia remix qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn, không dùng hiện tại tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, before, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.
