Chia động từ reminisce
All Tenses of the Verb "reminisce"
Một động từ, mười hai thì. Xem reminisce biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
reminisce · reminisced · will reminisceViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + reminiscingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + reminiscedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + reminiscingThì hiện tại
I reminisce about summer vacations every June.
Tôi hoài niệm về những kỳ nghỉ hè mỗi tháng Sáu.
We are reminiscing about our school years right now.
Chúng tôi đang hoài niệm về những năm tháng đi học ngay bây giờ.
He has reminisced about his hometown all evening.
Anh ấy đã hoài niệm về quê hương suốt cả buổi tối.
They have been reminiscing about the old days since morning.
Họ đã hoài niệm về những ngày xưa từ sáng đến giờ.
Thì quá khứ
I reminisced about my grandmother at dinner.
Tôi đã hoài niệm về bà tôi trong bữa tối.
She was reminiscing about her wedding when the photo fell.
Cô ấy đang hoài niệm về đám cưới thì tấm ảnh rơi xuống.
I had reminisced about my childhood before falling asleep.
Tôi đã hoài niệm về tuổi thơ trước khi ngủ thiếp đi.
They had been reminiscing about their travels for days before the party.
Họ đã hoài niệm về những chuyến du lịch nhiều ngày trước bữa tiệc.
Thì tương lai
We will reminisce about this moment someday.
Một ngày nào đó chúng tôi sẽ hoài niệm về khoảnh khắc này.
At the party we will be reminiscing about old times.
Tại bữa tiệc chúng tôi sẽ đang hoài niệm về những ngày xưa.
By next year he will have reminisced about his whole career.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã hoài niệm về cả sự nghiệp của mình.
By 2030 they will have been reminiscing about that trip for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã hoài niệm về chuyến đi đó 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + reminisce / reminisces | Quá khứ đơn S + reminisced | Tương lai đơn S + will + reminisce |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + reminiscing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + reminiscing | Tương lai tiếp diễn S + will be + reminiscing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + reminisced | Quá khứ hoàn thành S + had + reminisced | Tương lai hoàn thành S + will have + reminisced |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + reminiscing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + reminiscing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + reminiscing |
Luyện chia reminisce qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (reminisced), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ (last year) → chia động từ ở quá khứ đơn, thêm -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

