Chia động từ remilitarize
All Tenses of the Verb "remilitarize"
Một động từ, mười hai thì. Xem remilitarize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
remilitarize · remilitarized · will remilitarizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + remilitarizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + remilitarizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + remilitarizingThì hiện tại
The regime remilitarizes the frontier despite the accord.
Chính quyền tái quân sự hóa biên giới bất chấp hiệp ước.
The state is remilitarizing the coastal islands right now.
Nhà nước đang tái quân sự hóa các đảo ven biển ngay lúc này.
The government has already remilitarized the frontier.
Chính phủ đã tái quân sự hóa biên giới rồi.
The regime has been remilitarizing the islands since the treaty lapsed.
Chính quyền đã tái quân sự hóa các đảo từ khi hiệp ước hết hiệu lực.
Thì quá khứ
The state remilitarized the frontier after the treaty collapsed.
Nhà nước đã tái quân sự hóa biên giới sau khi hiệp ước sụp đổ.
The state was remilitarizing the islands when the treaty expired.
Nhà nước đang tái quân sự hóa các đảo khi hiệp ước hết hạn.
The government had remilitarized the frontier before the vote was held.
Chính phủ đã tái quân sự hóa biên giới trước khi cuộc bỏ phiếu diễn ra.
The country had been remilitarizing the islands for a decade before it ceased.
Nhà nước đã tái quân sự hóa các đảo trong một thập kỷ trước khi dừng lại.
Thì tương lai
The government will remilitarize the frontier after the election.
Chính phủ sẽ tái quân sự hóa biên giới sau cuộc bầu cử.
By autumn the regime will be remilitarizing the islands.
Đến mùa thu chính quyền sẽ đang tái quân sự hóa các đảo.
By the summit the state will have remilitarized the frontier.
Đến hội nghị thượng đỉnh, nhà nước sẽ đã tái quân sự hóa biên giới.
By 2030 the regime will have been remilitarizing the islands for twenty years.
Đến 2030 chính quyền sẽ đã tái quân sự hóa các đảo suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + remilitarize / remilitarizes | Quá khứ đơn S + remilitarized | Tương lai đơn S + will + remilitarize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + remilitarizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + remilitarizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + remilitarizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + remilitarized | Quá khứ hoàn thành S + had + remilitarized | Tương lai hoàn thành S + will have + remilitarized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + remilitarizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + remilitarizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + remilitarizing |
Luyện chia remilitarize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (remilitarized), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (in 1936) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
