Chia động từ remember
All Tenses of the Verb "remember"
Một động từ, mười hai thì. Xem remember biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
remember · remembered · will rememberViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + rememberingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + rememberedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + rememberingThì hiện tại
I remember my first day at school clearly.
Tôi nhớ rõ ngày đầu tiên đi học.
We are remembering the good old days right now.
Chúng tôi đang nhớ lại những ngày xưa tốt đẹp.
He has already remembered where he put his keys.
Anh ấy đã nhớ ra mình để chìa khóa ở đâu rồi.
They have been remembering the trip all week.
Họ đã nhớ về chuyến đi đó suốt cả tuần.
Thì quá khứ
I remembered the answer during the test.
Tôi đã nhớ ra câu trả lời trong lúc làm bài kiểm tra.
She was remembering her childhood when I walked in.
Cô ấy đang nhớ lại tuổi thơ khi tôi bước vào.
I had remembered the route before we set off.
Tôi đã nhớ ra đường đi trước khi chúng tôi khởi hành.
They had been remembering the details for hours before it clicked.
Họ đã cố nhớ lại chi tiết suốt nhiều giờ trước khi vỡ lẽ ra.
Thì tương lai
We will remember this trip for years.
Chúng tôi sẽ nhớ chuyến đi này suốt nhiều năm.
At the reunion she will be remembering old friends.
Tại buổi họp lớp, cô ấy sẽ đang nhớ về những người bạn cũ.
By next week he will have remembered the whole speech.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã nhớ hết bài phát biểu.
By 2030 they will have been remembering that day for two decades.
Đến 2030 họ sẽ đã nhớ về ngày đó suốt hai thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + remember / remembers | Quá khứ đơn S + remembered | Tương lai đơn S + will + remember |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + remembering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + remembering | Tương lai tiếp diễn S + will be + remembering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + remembered | Quá khứ hoàn thành S + had + remembered | Tương lai hoàn thành S + will have + remembered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + remembering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + remembering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + remembering |
Luyện chia remember qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (remembered), không dùng nguyên mẫu.
Chủ ngữ số ít ngôi thứ 3 (she) cần thêm -s ở thì hiện tại đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
