Chia động từ remediate
All Tenses of the Verb "remediate"
Một động từ, mười hai thì. Xem *remediate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
remediate · remediated · will remediateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + remediatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + remediatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + remediatingThì hiện tại
Our engineers remediate critical bugs before release.
Kỹ sư của chúng tôi khắc phục các lỗi nghiêm trọng trước khi phát hành.
We are remediating the contaminated area right now.
Chúng tôi đang xử lý khu vực bị ô nhiễm ngay bây giờ.
He has already remediated the vulnerability.
Anh ấy đã khắc phục lỗ hổng bảo mật rồi.
They have been remediating the pollution since 2020.
Họ đã xử lý ô nhiễm đó từ năm 2020.
Thì quá khứ
I remediated the bug yesterday.
Hôm qua tôi đã khắc phục lỗi đó.
She was remediating the issue when the client called.
Cô ấy đang khắc phục sự cố thì khách hàng gọi đến.
The team had remediated the breach before it spread.
Đội đã khắc phục sự cố xâm nhập trước khi nó lan rộng.
They had been remediating the land for years before it was safe.
Họ đã xử lý khu đất đó nhiều năm trước khi nó an toàn.
Thì tương lai
We will remediate the server issue next week.
Tuần sau chúng tôi sẽ khắc phục sự cố máy chủ.
At 9am I will be remediating the flaw.
9 giờ sáng tôi sẽ đang khắc phục lỗ hổng đó.
By next year he will have remediated ten sites.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã xử lý xong mười khu vực.
By 2030 they will have been remediating the land for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã xử lý khu đất đó trong 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + remediate / remediates | Quá khứ đơn S + remediated | Tương lai đơn S + will + remediate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + remediating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + remediating | Tương lai tiếp diễn S + will be + remediating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + remediated | Quá khứ hoàn thành S + had + remediated | Tương lai hoàn thành S + will have + remediated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + remediating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + remediating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + remediating |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (remediated), không dùng nguyên mẫu (remediate).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
