GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ remark

All Tenses of the Verb "remark"

Một động từ, mười hai thì. Xem remark biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUremark
V2 · QUÁ KHỨremarked
V3 · PHÂN TỪremarked
V-INGremarking
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

remark · remarked · will remark
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + remarking
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + remarked
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + remarking
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, nhận xét mang tính lặp lại.
S + remark / remarks
Khẳng định:She remarks on his progress every week.
Phủ định:He doesn't remark on such details.
Nghi vấn:Do they remark on the weather often?

Critics often remark on his unusual style.

Các nhà phê bình thường nhận xét về phong cách khác lạ của anh ấy.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + remarking
Khẳng định:He is remarking on the new policy right now.
Phủ định:She isn't remarking on that issue today.
Nghi vấn:Are you remarking on the results?

The teacher is remarking on the students' improvement.

Giáo viên đang nhận xét về sự tiến bộ của học sinh.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + remarked
Khẳng định:She has remarked on this before.
Phủ định:They haven't remarked on the change yet.
Nghi vấn:Have you ever remarked on his accent?

He has already remarked on the mistake.

Anh ấy đã nhận xét về lỗi này rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + remarking
Khẳng định:She has been remarking on the same issue for weeks.
Phủ định:I haven't been remarking on it lately.
Nghi vấn:How long have you been remarking on his behavior?

They have been remarking on the delay all morning.

Họ đã nhận xét về sự chậm trễ suốt cả buổi sáng.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + remarked
Khẳng định:She remarked on his talent last night.
Phủ định:He didn't remark on the plan.
Nghi vấn:Did you remark on the new design?

I remarked on the beautiful scenery yesterday.

Hôm qua tôi đã nhận xét về khung cảnh đẹp đó.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + remarking
Khẳng định:I was remarking on the report when she called.
Phủ định:They weren't remarking on it at the time.
Nghi vấn:Were you remarking on his answer?

She was remarking on the price when I arrived.

Cô ấy đang nhận xét về giá cả khi tôi đến.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + remarked
Khẳng định:He had remarked on it before we noticed.
Phủ định:She hadn't remarked on the issue before the meeting.
Nghi vấn:Had they remarked on the change by then?

The critic had remarked on the flaw before it was fixed.

Nhà phê bình đã nhận xét về khuyết điểm đó trước khi nó được sửa.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + remarking
Khẳng định:She had been remarking on the trend for months before it changed.
Phủ định:We hadn't been remarking on it long before it stopped.
Nghi vấn:Had you been remarking on the results regularly?

They had been remarking on the noise for hours before it stopped.

Họ đã nhận xét về tiếng ồn suốt nhiều giờ trước khi nó dừng lại.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + remark
Khẳng định:I will remark on that during the meeting.
Phủ định:She won't remark on it publicly.
Nghi vấn:Will you remark on the new proposal?

We will remark on the results tomorrow.

Ngày mai chúng tôi sẽ nhận xét về kết quả.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + remarking
Khẳng định:This time tomorrow I will be remarking on the speech.
Phủ định:He won't be remarking on it during the call.
Nghi vấn:Will you be remarking on the findings?

At the conference she will be remarking on the trends.

Tại hội nghị, cô ấy sẽ đang nhận xét về các xu hướng.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + remarked
Khẳng định:By noon they will have remarked on the plan.
Phủ định:She won't have remarked on it by then.
Nghi vấn:Will you have remarked on the draft before Friday?

By next week he will have remarked on every chapter.

Đến tuần sau anh ấy sẽ đã nhận xét về mọi chương.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + remarking
Khẳng định:By May she will have been remarking on the project for a year.
Phủ định:We won't have been remarking on it long by then.
Nghi vấn:Will you have been remarking on the issue for a year by 2030?

By 2030 they will have been remarking on the same policy for a decade.

Đến 2030 họ sẽ đã nhận xét về cùng một chính sách suốt một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + remark / remarks
Quá khứ đơn
S + remarked
Tương lai đơn
S + will + remark
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + remarking
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + remarking
Tương lai tiếp diễn
S + will be + remarking
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + remarked
Quá khứ hoàn thành
S + had + remarked
Tương lai hoàn thành
S + will have + remarked
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + remarking
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + remarking
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + remarking
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia remark qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have remark on it already.I have remarked on it already.

Sau have/has phải dùng V3 (remarked), không dùng nguyên mẫu.

She remark on it every day.She remarks on it every day.

Chủ ngữ số ít ngôi thứ 3 (she) cần thêm -s ở thì hiện tại đơn.

I will remark on it when I will see the report.I will remark on it when I see the report.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#remark#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS