Chia động từ remark
All Tenses of the Verb "remark"
Một động từ, mười hai thì. Xem remark biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
remark · remarked · will remarkViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + remarkingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + remarkedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + remarkingThì hiện tại
Critics often remark on his unusual style.
Các nhà phê bình thường nhận xét về phong cách khác lạ của anh ấy.
The teacher is remarking on the students' improvement.
Giáo viên đang nhận xét về sự tiến bộ của học sinh.
He has already remarked on the mistake.
Anh ấy đã nhận xét về lỗi này rồi.
They have been remarking on the delay all morning.
Họ đã nhận xét về sự chậm trễ suốt cả buổi sáng.
Thì quá khứ
I remarked on the beautiful scenery yesterday.
Hôm qua tôi đã nhận xét về khung cảnh đẹp đó.
She was remarking on the price when I arrived.
Cô ấy đang nhận xét về giá cả khi tôi đến.
The critic had remarked on the flaw before it was fixed.
Nhà phê bình đã nhận xét về khuyết điểm đó trước khi nó được sửa.
They had been remarking on the noise for hours before it stopped.
Họ đã nhận xét về tiếng ồn suốt nhiều giờ trước khi nó dừng lại.
Thì tương lai
We will remark on the results tomorrow.
Ngày mai chúng tôi sẽ nhận xét về kết quả.
At the conference she will be remarking on the trends.
Tại hội nghị, cô ấy sẽ đang nhận xét về các xu hướng.
By next week he will have remarked on every chapter.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã nhận xét về mọi chương.
By 2030 they will have been remarking on the same policy for a decade.
Đến 2030 họ sẽ đã nhận xét về cùng một chính sách suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + remark / remarks | Quá khứ đơn S + remarked | Tương lai đơn S + will + remark |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + remarking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + remarking | Tương lai tiếp diễn S + will be + remarking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + remarked | Quá khứ hoàn thành S + had + remarked | Tương lai hoàn thành S + will have + remarked |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + remarking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + remarking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + remarking |
Luyện chia remark qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (remarked), không dùng nguyên mẫu.
Chủ ngữ số ít ngôi thứ 3 (she) cần thêm -s ở thì hiện tại đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
