GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ remake

All Tenses of the Verb "remake"

Một động từ, mười hai thì. Xem remake biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUremake
V2 · QUÁ KHỨremade
V3 · PHÂN TỪremade
V-INGremaking
Bất quy tắc: Bất quy tắc: remake → remade → remade.
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

remake · remade · will remake
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + remaking
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + remade
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + remaking
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + remake / remakes
Khẳng định:Hollywood often remakes classic films.
Phủ định:The studio doesn't remake every old movie.
Nghi vấn:Does the director remake his own films?

The company remakes its bestselling products every decade.

Công ty làm lại các sản phẩm bán chạy nhất của mình mỗi thập kỷ.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + remaking
Khẳng định:They are remaking the classic film this year.
Phủ định:The team isn't remaking the whole website right now.
Nghi vấn:Are they remaking the original recipe?

The studio is remaking the horror movie for a new audience.

Hãng phim đang làm lại bộ phim kinh dị cho khán giả mới.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + remade
Khẳng định:They have remade the film three times.
Phủ định:The studio hasn't remade the sequel yet.
Nghi vấn:Has anyone remade this song before?

She has remade her whole wardrobe this year.

Cô ấy đã làm mới lại toàn bộ tủ quần áo của mình trong năm nay.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + remaking
Khẳng định:They have been remaking the app for months.
Phủ định:The team hasn't been remaking the site lately.
Nghi vấn:Have you been remaking the recipe all week?

The studio has been remaking classic cartoons since 2020.

Hãng phim đã liên tục làm lại các phim hoạt hình kinh điển từ năm 2020.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + remade
Khẳng định:The studio remade the film last year.
Phủ định:They didn't remake the ending as fans hoped.
Nghi vấn:Did Disney remake this classic recently?

She remade the dress after it tore.

Cô ấy đã may lại chiếc váy sau khi nó bị rách.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + remaking
Khẳng định:They were remaking the game when the studio closed.
Phủ định:The team wasn't remaking the app that month.
Nghi vấn:Were they remaking the whole series in 2019?

She was remaking her resume when she got the call.

Cô ấy đang làm lại sơ yếu lý lịch thì nhận được cuộc gọi.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + remade
Khẳng định:By 2015, they had remade the movie twice.
Phủ định:The studio hadn't remade the classic before the merger.
Nghi vấn:Had anyone remade the story before this version?

By the time it aired, they had already remade the pilot episode.

Đến lúc phát sóng, họ đã làm lại tập phim thí điểm rồi.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + remaking
Khẳng định:They had been remaking the film for years before it was cancelled.
Phủ định:The team hadn't been remaking the app long before it shut down.
Nghi vấn:Had you been remaking the recipe for a while before it worked?

The studio had been remaking the trilogy for years before release.

Hãng phim đã liên tục làm lại bộ ba phim đó trong nhiều năm trước khi phát hành.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + remake
Khẳng định:The studio will remake the classic next year.
Phủ định:They won't remake the ending this time.
Nghi vấn:Will Hollywood remake this film again?

We will remake the whole plan after the review.

Chúng tôi sẽ làm lại toàn bộ kế hoạch sau khi xem xét.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + remaking
Khẳng định:This time next year they will be remaking the sequel.
Phủ định:The team won't be remaking the site by then.
Nghi vấn:Will you be remaking the recipe for the party?

By spring, the studio will be remaking another classic.

Đến mùa xuân, hãng phim sẽ đang làm lại một tác phẩm kinh điển khác.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + remade
Khẳng định:By next year, they will have remade the entire trilogy.
Phủ định:The studio won't have remade the sequel by then.
Nghi vấn:Will they have remade the whole series by 2028?

By the anniversary, the team will have remade the original game.

Đến ngày kỷ niệm, nhóm sẽ đã làm lại trò chơi gốc.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + remaking
Khẳng định:By 2030, they will have been remaking this franchise for a decade.
Phủ định:The studio won't have been remaking classics for long by then.
Nghi vấn:Will you have been remaking the site for months by the launch?

By next year, they will have been remaking old films for five years.

Đến năm sau, họ sẽ đã liên tục làm lại các bộ phim cũ suốt năm năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + remake / remakes
Quá khứ đơn
S + remade
Tương lai đơn
S + will + remake
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + remaking
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + remaking
Tương lai tiếp diễn
S + will be + remaking
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + remade
Quá khứ hoàn thành
S + had + remade
Tương lai hoàn thành
S + will have + remade
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + remaking
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + remaking
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + remaking
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia remake qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

They have remaked the film.They have remade the film.

V3 của remake là 'remade', không phải 'remaked', đây là động từ bất quy tắc.

She remake the dress yesterday.She remade the dress yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn 'remade'.

The studio remaking the film now.The studio is remaking the film now.

Thì hiện tại tiếp diễn cần trợ động từ 'is/am/are' trước V-ing.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#remake#bất-quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS