Chia động từ remake
All Tenses of the Verb "remake"
Một động từ, mười hai thì. Xem remake biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
remake · remade · will remakeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + remakingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + remadeNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + remakingThì hiện tại
The company remakes its bestselling products every decade.
Công ty làm lại các sản phẩm bán chạy nhất của mình mỗi thập kỷ.
The studio is remaking the horror movie for a new audience.
Hãng phim đang làm lại bộ phim kinh dị cho khán giả mới.
She has remade her whole wardrobe this year.
Cô ấy đã làm mới lại toàn bộ tủ quần áo của mình trong năm nay.
The studio has been remaking classic cartoons since 2020.
Hãng phim đã liên tục làm lại các phim hoạt hình kinh điển từ năm 2020.
Thì quá khứ
She remade the dress after it tore.
Cô ấy đã may lại chiếc váy sau khi nó bị rách.
She was remaking her resume when she got the call.
Cô ấy đang làm lại sơ yếu lý lịch thì nhận được cuộc gọi.
By the time it aired, they had already remade the pilot episode.
Đến lúc phát sóng, họ đã làm lại tập phim thí điểm rồi.
The studio had been remaking the trilogy for years before release.
Hãng phim đã liên tục làm lại bộ ba phim đó trong nhiều năm trước khi phát hành.
Thì tương lai
We will remake the whole plan after the review.
Chúng tôi sẽ làm lại toàn bộ kế hoạch sau khi xem xét.
By spring, the studio will be remaking another classic.
Đến mùa xuân, hãng phim sẽ đang làm lại một tác phẩm kinh điển khác.
By the anniversary, the team will have remade the original game.
Đến ngày kỷ niệm, nhóm sẽ đã làm lại trò chơi gốc.
By next year, they will have been remaking old films for five years.
Đến năm sau, họ sẽ đã liên tục làm lại các bộ phim cũ suốt năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + remake / remakes | Quá khứ đơn S + remade | Tương lai đơn S + will + remake |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + remaking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + remaking | Tương lai tiếp diễn S + will be + remaking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + remade | Quá khứ hoàn thành S + had + remade | Tương lai hoàn thành S + will have + remade |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + remaking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + remaking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + remaking |
Luyện chia remake qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
V3 của remake là 'remade', không phải 'remaked', đây là động từ bất quy tắc.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn 'remade'.
Thì hiện tại tiếp diễn cần trợ động từ 'is/am/are' trước V-ing.

