Chia động từ remain
All Tenses of the Verb "remain"
Một động từ, mười hai thì. Xem remain biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
remain · remained · will remainViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + remainingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + remainedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + remainingThì hiện tại
The situation remains unclear.
Tình hình vẫn còn chưa rõ ràng.
Prices are remaining high this month.
Giá cả vẫn đang duy trì ở mức cao trong tháng này.
He has remained silent about the incident.
Anh ấy vẫn giữ im lặng về vụ việc đó.
The company has been remaining profitable since the merger.
Công ty vẫn duy trì lợi nhuận từ sau vụ sáp nhập.
Thì quá khứ
He remained silent throughout the meeting yesterday.
Hôm qua anh ấy đã giữ im lặng suốt cuộc họp.
She was remaining hopeful despite the setback.
Cô ấy vẫn đang giữ hy vọng dù gặp trở ngại.
The tradition had remained unchanged before the reform.
Truyền thống đó đã không thay đổi trước khi có cuộc cải cách.
The company had been remaining profitable for a decade before the downturn.
Công ty đã duy trì lợi nhuận suốt một thập kỷ trước khi suy thoái.
Thì tương lai
I will remain by your side.
Tôi sẽ luôn ở bên cạnh bạn.
This time next year she will be remaining abroad.
Vào thời điểm này năm sau cô ấy sẽ đang ở lại nước ngoài.
By next month the policy will have remained in place for a year.
Đến tháng sau chính sách này sẽ đã duy trì được một năm.
By next year she will have been remaining abroad for five years.
Đến năm sau cô ấy sẽ đã ở lại nước ngoài được năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + remain / remains | Quá khứ đơn S + remained | Tương lai đơn S + will + remain |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + remaining | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + remaining | Tương lai tiếp diễn S + will be + remaining |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + remained | Quá khứ hoàn thành S + had + remained | Tương lai hoàn thành S + will have + remained |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + remaining | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + remaining | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + remaining |
Luyện chia remain qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s: remain → remains.
Sau remain thường dùng tính từ hoặc phân từ quá khứ (locked), không dùng V-ing khi diễn tả trạng thái.
Sau have/has phải dùng V3 (remained), không dùng nguyên mẫu.
