Chia động từ rely
All Tenses of the Verb "rely"
Một động từ, mười hai thì. Xem *rely* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
rely · relied · will relyViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + relyingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + reliedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + relyingThì hiện tại
I rely on my team to get the work done.
Tôi dựa vào nhóm của mình để hoàn thành công việc.
The team is relying on good data to make a decision.
Nhóm đang dựa vào dữ liệu tốt để đưa ra quyết định.
She has relied on this method for years.
Cô ấy đã dựa vào phương pháp này nhiều năm nay.
They have been relying on renewable energy for a decade.
Họ đã dựa vào năng lượng tái tạo trong một thập kỷ.
Thì quá khứ
I relied on my notes during the exam.
Tôi đã dựa vào ghi chú trong kỳ thi.
We were relying on a single supplier when the crisis hit.
Chúng tôi đang phụ thuộc vào một nhà cung cấp duy nhất khi khủng hoảng xảy ra.
He had relied on savings before getting the job.
Anh ấy đã sống nhờ tiền tiết kiệm trước khi có việc làm.
They had been relying on donated equipment for years before funding came.
Họ đã phụ thuộc vào thiết bị quyên góp nhiều năm trước khi có nguồn tài trợ.
Thì tương lai
Companies will rely more on AI tools next year.
Các công ty sẽ phụ thuộc nhiều hơn vào công cụ AI vào năm tới.
In five years, most schools will be relying on e-learning.
Trong năm năm nữa, hầu hết các trường sẽ đang phụ thuộc vào học trực tuyến.
By then, we will have relied on this framework for five years.
Đến lúc đó, chúng tôi sẽ đã dựa vào framework này được năm năm.
By 2028, she will have been relying on this software for a decade.
Đến 2028, cô ấy sẽ đã sử dụng phần mềm này được một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + rely / relies | Quá khứ đơn S + relied | Tương lai đơn S + will + rely |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + relying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + relying | Tương lai tiếp diễn S + will be + relying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + relied | Quá khứ hoàn thành S + had + relied | Tương lai hoàn thành S + will have + relied |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + relying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + relying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + relying |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ ngôi thứ ba số ít (she/he/it) phải thêm -s/-es: relies (y → ies).
Dùng 'for' để chỉ khoảng thời gian kéo dài; 'since' chỉ mốc thời gian bắt đầu.
Sau 'to' dùng động từ nguyên thể không 'to': to finish, không phải 'to finished'.
