GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ rely

All Tenses of the Verb "rely"

V1relyV2reliedV3reliedV-ingrelying

Một động từ, mười hai thì. Xem *rely* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

rely · relied · will rely
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + relying
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + relied
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + relying
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật hiển nhiên, hoặc sự phụ thuộc thường xuyên.
S + rely / relies
Khẳng định:She relies on public transport every day.
Phủ định:He doesn't rely on others for help.
Nghi vấn:Do you rely on your instincts?

I rely on my team to get the work done.

Tôi dựa vào nhóm của mình để hoàn thành công việc.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói hoặc một tình huống tạm thời.
S + am/is/are + relying
Khẳng định:We are relying on the new system right now.
Phủ định:She isn't relying on luck this time.
Nghi vấn:Are you relying on him to finish on time?

The team is relying on good data to make a decision.

Nhóm đang dựa vào dữ liệu tốt để đưa ra quyết định.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc đã xảy ra trong quá khứ nhưng còn liên hệ đến hiện tại.
S + have/has + relied
Khẳng định:He has always relied on himself.
Phủ định:They haven't relied on external support before.
Nghi vấn:Have you ever relied on a stranger?

She has relied on this method for years.

Cô ấy đã dựa vào phương pháp này nhiều năm nay.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn — nhấn vào quá trình kéo dài.
S + have/has been + relying
Khẳng định:We have been relying on volunteers since the start.
Phủ định:I haven't been relying on that approach lately.
Nghi vấn:How long have you been relying on this tool?

They have been relying on renewable energy for a decade.

Họ đã dựa vào năng lượng tái tạo trong một thập kỷ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + relied
Khẳng định:The team relied on manual processes last year.
Phủ định:She didn't rely on anyone else.
Nghi vấn:Did you rely on the report?

I relied on my notes during the exam.

Tôi đã dựa vào ghi chú trong kỳ thi.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ.
S + was/were + relying
Khẳng định:They were relying on the weather forecast when the storm hit.
Phủ định:He wasn't relying on GPS at the time.
Nghi vấn:Were you relying on her support?

We were relying on a single supplier when the crisis hit.

Chúng tôi đang phụ thuộc vào một nhà cung cấp duy nhất khi khủng hoảng xảy ra.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + relied
Khẳng định:She had relied on him before she found her own solution.
Phủ định:They hadn't relied on this system until recently.
Nghi vấn:Had you relied on that source before?

He had relied on savings before getting the job.

Anh ấy đã sống nhờ tiền tiết kiệm trước khi có việc làm.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + relying
Khẳng định:She had been relying on that income for two years before it stopped.
Phủ định:We hadn't been relying on that supplier for long.
Nghi vấn:Had you been relying on manual records all along?

They had been relying on donated equipment for years before funding came.

Họ đã phụ thuộc vào thiết bị quyên góp nhiều năm trước khi có nguồn tài trợ.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, hoặc dự đoán về tương lai.
S + will + rely
Khẳng định:We will rely on automation in the future.
Phủ định:She won't rely on luck this time.
Nghi vấn:Will you rely on the same strategy?

Companies will rely more on AI tools next year.

Các công ty sẽ phụ thuộc nhiều hơn vào công cụ AI vào năm tới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm nhất định trong tương lai.
S + will be + relying
Khẳng định:By next month, we will be relying on the new platform.
Phủ định:They won't be relying on old methods much longer.
Nghi vấn:Will you be relying on remote staff to deliver this?

In five years, most schools will be relying on e-learning.

Trong năm năm nữa, hầu hết các trường sẽ đang phụ thuộc vào học trực tuyến.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc thời gian trong tương lai.
S + will have + relied
Khẳng định:By 2030, the city will have relied on solar power for a decade.
Phủ định:She won't have relied on others by the time she graduates.
Nghi vấn:Will you have relied on it before finding an alternative?

By then, we will have relied on this framework for five years.

Đến lúc đó, chúng tôi sẽ đã dựa vào framework này được năm năm.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc trong tương lai.
S + will have been + relying
Khẳng định:By December, they will have been relying on cloud storage for two years.
Phủ định:We won't have been relying on that system for long by then.
Nghi vấn:Will they have been relying on grants for ten years by 2030?

By 2028, she will have been relying on this software for a decade.

Đến 2028, cô ấy sẽ đã sử dụng phần mềm này được một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + rely / relies
Quá khứ đơn
S + relied
Tương lai đơn
S + will + rely
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + relying
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + relying
Tương lai tiếp diễn
S + will be + relying
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + relied
Quá khứ hoàn thành
S + had + relied
Tương lai hoàn thành
S + will have + relied
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + relying
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + relying
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + relying
6

Lỗi thường gặp

She rely on her friends.She relies on her friends.

Chủ ngữ ngôi thứ ba số ít (she/he/it) phải thêm -s/-es: relies (y → ies).

I have relied on it since three years.I have relied on it for three years.

Dùng 'for' để chỉ khoảng thời gian kéo dài; 'since' chỉ mốc thời gian bắt đầu.

We rely on him to finished the job.We rely on him to finish the job.

Sau 'to' dùng động từ nguyên thể không 'to': to finish, không phải 'to finished'.

SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS