Chia động từ relish
All Tenses of the Verb "relish"
Một động từ, mười hai thì. Xem relish biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự thích thú, tận hưởng kéo dài, không nhấn vào quá trình.
relish · relished · will relishSự thích thú đang diễn ra, thường mang tính tạm thời.
be + relishingSự tận hưởng đã kéo dài tính đến một mốc, còn liên hệ hiện tại.
have + relishedNhấn vào khoảng thời gian tận hưởng kéo dài liên tục.
have been + relishingThì hiện tại
She relishes every moment with her family.
Cô ấy luôn tận hưởng từng khoảnh khắc bên gia đình.
She is relishing her time off work.
Cô ấy đang tận hưởng thời gian nghỉ làm.
He has relished his retirement so far.
Cho đến nay anh ấy đã rất tận hưởng cuộc sống hưu trí.
They have been relishing their freedom since retiring.
Họ đã tận hưởng sự tự do kể từ khi nghỉ hưu.
Thì quá khứ
I relished every bite of that meal.
Tôi đã tận hưởng từng miếng của bữa ăn đó.
He was relishing his success when the news broke.
Anh ấy đang tận hưởng thành công thì tin tức ập đến.
They had relished the peace before the storm hit.
Họ đã tận hưởng sự yên bình trước khi cơn bão ập đến.
He had been relishing his independence for years before he got married.
Anh ấy đã tận hưởng sự độc lập trong nhiều năm trước khi kết hôn.
Thì tương lai
I will relish this moment forever.
Tôi sẽ mãi tận hưởng khoảnh khắc này.
By next month, they will be relishing their vacation.
Đến tháng sau, họ sẽ đang tận hưởng kỳ nghỉ.
By next year, she will have relished her new role for months.
Đến năm sau, cô ấy sẽ đã tận hưởng vai trò mới của mình trong nhiều tháng.
By next decade, he will have been relishing his success for a lifetime.
Đến thập kỷ sau, anh ấy sẽ đã tận hưởng thành công của mình suốt cả cuộc đời.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + relish / relishes | Quá khứ đơn S + relished | Tương lai đơn S + will + relish |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + relishing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + relishing | Tương lai tiếp diễn S + will be + relishing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + relished | Quá khứ hoàn thành S + had + relished | Tương lai hoàn thành S + will have + relished |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + relishing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + relishing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + relishing |
Luyện chia relish qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Thì tiếp diễn cần 'be + V-ing', không dùng nguyên mẫu sau am/is/are.
'Since' đi với hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.
Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -es vì tận cùng -sh: relishes.

