Chia động từ relinquish
All Tenses of the Verb "relinquish"
Một động từ, mười hai thì. Xem *relinquish* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
relinquish · relinquished · will relinquishViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + relinquishingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + relinquishedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + relinquishingThì hiện tại
The retiring director relinquishes her role at the end of the fiscal year.
Giám đốc sắp nghỉ hưu từ bỏ vai trò của mình vào cuối năm tài chính.
The chairman is relinquishing his duties to the newly appointed CEO.
Chủ tịch đang bàn giao nhiệm vụ cho Giám đốc điều hành mới được bổ nhiệm.
The army has finally relinquished control of the occupied territories.
Quân đội cuối cùng đã từ bỏ quyền kiểm soát các vùng lãnh thổ bị chiếm đóng.
Over the past year, the government has been gradually relinquishing control to local authorities.
Trong năm qua, chính phủ đã đang dần dần chuyển giao quyền kiểm soát cho chính quyền địa phương.
Thì quá khứ
The queen relinquished her throne in favour of her eldest son.
Nữ hoàng đã nhường ngôi cho con trai cả của mình.
The company was relinquishing its overseas assets when the acquisition deal fell through.
Công ty đang từ bỏ tài sản ở nước ngoài khi thỏa thuận mua lại đổ vỡ.
The officer had relinquished command before the investigation began.
Viên sĩ quan đã từ bỏ quyền chỉ huy trước khi cuộc điều tra bắt đầu.
The colonial power had been relinquishing its territories for a decade before full independence was granted.
Cường quốc thuộc địa đã đang dần từ bỏ các vùng lãnh thổ trong một thập kỷ trước khi nền độc lập hoàn toàn được trao.
Thì tương lai
The founder will relinquish his position as chairman next spring.
Người sáng lập sẽ từ bỏ vị trí chủ tịch vào mùa xuân tới.
By December, the interim government will be relinquishing authority to the elected parliament.
Vào tháng Mười Hai, chính phủ lâm thời sẽ đang bàn giao quyền lực cho nghị viện được bầu.
By the time the contract expires, the company will have relinquished all its regional assets.
Đến khi hợp đồng hết hạn, công ty sẽ đã từ bỏ tất cả tài sản khu vực của mình.
By the handover ceremony, the outgoing administration will have been relinquishing power for six months.
Đến lễ bàn giao, chính quyền sắp mãn nhiệm sẽ đã đang chuyển giao quyền lực trong sáu tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + relinquish / relinquishes | Quá khứ đơn S + relinquished | Tương lai đơn S + will + relinquish |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + relinquishing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + relinquishing | Tương lai tiếp diễn S + will be + relinquishing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + relinquished | Quá khứ hoàn thành S + had + relinquished | Tương lai hoàn thành S + will have + relinquished |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + relinquishing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + relinquishing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + relinquishing |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ (last month) → phải dùng quá khứ đơn (relinquished).
Sau have/has phải dùng V3 (relinquished), không dùng V1 (relinquish).
Thì tiếp diễn cần V-ing (relinquishing) sau be, không dùng dạng nguyên thể.
