Chia động từ relieve
All Tenses of the Verb "relieve"
Một động từ, mười hai thì. Xem relieve biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
relieve · relieved · will relieveViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + relievingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + relievedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + relievingThì hiện tại
A short walk relieves my headache.
Đi bộ một chút giúp giảm cơn đau đầu của tôi.
The medicine is relieving her fever right now.
Thuốc đang làm giảm cơn sốt của cô ấy ngay lúc này.
This news has relieved my worries.
Tin này đã giúp tôi vơi bớt lo lắng.
Volunteers have been relieving suffering in the region for years.
Các tình nguyện viên đã giúp giảm bớt khổ đau ở vùng này nhiều năm nay.
Thì quá khứ
The rain relieved the drought last month.
Cơn mưa đã giúp giảm bớt hạn hán tháng trước.
The aid workers were relieving hunger in the camp.
Các nhân viên cứu trợ đang giúp giảm bớt nạn đói trong trại tị nạn.
The rescue team had relieved the trapped miners before nightfall.
Đội cứu hộ đã giải cứu những thợ mỏ mắc kẹt trước khi trời tối.
Volunteers had been relieving suffering for weeks before help arrived.
Các tình nguyện viên đã giúp giảm bớt khổ đau nhiều tuần trước khi có sự trợ giúp.
Thì tương lai
Rest will relieve your stress.
Nghỉ ngơi sẽ giúp giảm bớt căng thẳng của bạn.
Soon the aid team will be relieving hunger in the region.
Chẳng bao lâu nữa đội cứu trợ sẽ đang giúp giảm bớt nạn đói trong vùng.
By next week the drug will have relieved most of the swelling.
Đến tuần sau thuốc sẽ đã làm giảm phần lớn tình trạng sưng.
By next year the team will have been relieving pain in the ward for a decade.
Đến năm sau đội ngũ sẽ đã giúp giảm đau ở khu điều trị suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + relieve / relieves | Quá khứ đơn S + relieved | Tương lai đơn S + will + relieve |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + relieving | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + relieving | Tương lai tiếp diễn S + will be + relieving |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + relieved | Quá khứ hoàn thành S + had + relieved | Tương lai hoàn thành S + will have + relieved |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + relieving | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + relieving | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + relieving |
Luyện chia relieve qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Lỗi chính tả thường gặp: relieve (không phải releive), quy tắc "i trước e trừ sau c".
Động từ tận cùng -e chỉ cần thêm -d, không thêm -ed đầy đủ: relieve → relieved.
Sau have/has phải dùng V3 (relieved), không dùng nguyên mẫu.
