GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ relieve

All Tenses of the Verb "relieve"

Một động từ, mười hai thì. Xem relieve biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUrelieve
V2 · QUÁ KHỨrelieved
V3 · PHÂN TỪrelieved
V-INGrelieving
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

relieve · relieved · will relieve
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + relieving
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + relieved
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + relieving
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, tác dụng chung.
S + relieve / relieves
Khẳng định:This medicine relieves the pain.
Phủ định:It doesn't relieve stress much.
Nghi vấn:Does exercise relieve tension?

A short walk relieves my headache.

Đi bộ một chút giúp giảm cơn đau đầu của tôi.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + relieving
Khẳng định:The nurse is relieving his pain now.
Phủ định:This cream isn't relieving the itch.
Nghi vấn:Is the treatment relieving your symptoms?

The medicine is relieving her fever right now.

Thuốc đang làm giảm cơn sốt của cô ấy ngay lúc này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + relieved
Khẳng định:The new policy has relieved much of the pressure.
Phủ định:The drug hasn't relieved her symptoms.
Nghi vấn:Has the treatment relieved the pain?

This news has relieved my worries.

Tin này đã giúp tôi vơi bớt lo lắng.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + relieving
Khẳng định:The charity has been relieving poverty for decades.
Phủ định:The drug hasn't been relieving the pain fully lately.
Nghi vấn:How long have you been relieving that pressure?

Volunteers have been relieving suffering in the region for years.

Các tình nguyện viên đã giúp giảm bớt khổ đau ở vùng này nhiều năm nay.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + relieved
Khẳng định:The medicine relieved his pain instantly.
Phủ định:The treatment didn't relieve her cough.
Nghi vấn:Did the news relieve your worries?

The rain relieved the drought last month.

Cơn mưa đã giúp giảm bớt hạn hán tháng trước.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + relieving
Khẳng định:The nurse was relieving his pain when I arrived.
Phủ định:The cream wasn't relieving the itch at that time.
Nghi vấn:Was the medicine relieving her fever then?

The aid workers were relieving hunger in the camp.

Các nhân viên cứu trợ đang giúp giảm bớt nạn đói trong trại tị nạn.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + relieved
Khẳng định:The drug had relieved her pain before the surgery.
Phủ định:The news hadn't relieved his fears until she called.
Nghi vấn:Had the treatment relieved his symptoms by then?

The rescue team had relieved the trapped miners before nightfall.

Đội cứu hộ đã giải cứu những thợ mỏ mắc kẹt trước khi trời tối.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + relieving
Khẳng định:The charity had been relieving poverty for years before the war.
Phủ định:The medicine hadn't been relieving the pain long before it stopped working.
Nghi vấn:Had the aid group been relieving hunger for months before that?

Volunteers had been relieving suffering for weeks before help arrived.

Các tình nguyện viên đã giúp giảm bớt khổ đau nhiều tuần trước khi có sự trợ giúp.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + relieve
Khẳng định:This pill will relieve your headache.
Phủ định:It won't relieve the pain completely.
Nghi vấn:Will this cream relieve the itch?

Rest will relieve your stress.

Nghỉ ngơi sẽ giúp giảm bớt căng thẳng của bạn.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + relieving
Khẳng định:By tonight the medicine will be relieving her pain.
Phủ định:The treatment won't be relieving his symptoms by tomorrow.
Nghi vấn:Will the drug be relieving the swelling by then?

Soon the aid team will be relieving hunger in the region.

Chẳng bao lâu nữa đội cứu trợ sẽ đang giúp giảm bớt nạn đói trong vùng.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + relieved
Khẳng định:By tomorrow the medicine will have relieved the pain.
Phủ định:The treatment won't have relieved her symptoms by then.
Nghi vấn:Will the aid have relieved the crisis by next month?

By next week the drug will have relieved most of the swelling.

Đến tuần sau thuốc sẽ đã làm giảm phần lớn tình trạng sưng.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + relieving
Khẳng định:By 2030 the charity will have been relieving poverty for fifty years.
Phủ định:They won't have been relieving hunger long by then.
Nghi vấn:Will the group have been relieving suffering for decades by 2030?

By next year the team will have been relieving pain in the ward for a decade.

Đến năm sau đội ngũ sẽ đã giúp giảm đau ở khu điều trị suốt một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + relieve / relieves
Quá khứ đơn
S + relieved
Tương lai đơn
S + will + relieve
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + relieving
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + relieving
Tương lai tiếp diễn
S + will be + relieving
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + relieved
Quá khứ hoàn thành
S + had + relieved
Tương lai hoàn thành
S + will have + relieved
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + relieving
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + relieving
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + relieving
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia relieve qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

This medicine releive the pain.This medicine relieves the pain.

Lỗi chính tả thường gặp: relieve (không phải releive), quy tắc "i trước e trừ sau c".

She relieveed the tension.She relieved the tension.

Động từ tận cùng -e chỉ cần thêm -d, không thêm -ed đầy đủ: relieve → relieved.

The drug has relieve the pain.The drug has relieved the pain.

Sau have/has phải dùng V3 (relieved), không dùng nguyên mẫu.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#relieve#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS