Chia động từ relegate
All Tenses of the Verb "relegate"
Một động từ, mười hai thì. Xem *relegate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
relegate · relegated · will relegateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + relegatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + relegatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + relegatingThì hiện tại
The committee relegates outdated proposals to a lower priority.
Ủy ban hạ mức ưu tiên của các đề xuất lỗi thời.
The company is relegating the old system to backup status.
Công ty đang hạ hệ thống cũ xuống vai trò dự phòng.
The board has relegated the proposal to committee review.
Ban lãnh đạo đã hạ đề xuất xuống mức xem xét của ủy ban.
The club has been relegating rookies to the reserve team all season.
Câu lạc bộ đã liên tục xếp các cầu thủ trẻ xuống đội dự bị suốt mùa giải.
Thì quá khứ
The manager relegated the topic to a minor agenda item.
Người quản lý đã hạ chủ đề xuống thành mục nhỏ trong chương trình.
The company was relegating the old brand when sales dropped.
Công ty đang hạ vị thế thương hiệu cũ thì doanh số giảm.
The manager had already relegated him before the injury.
Người quản lý đã xếp anh ta xuống hạng thấp trước khi bị chấn thương.
The company had been relegating the old product line for a decade before it was dropped.
Công ty đã hạ dòng sản phẩm cũ xuống thứ yếu suốt một thập kỷ trước khi ngừng bán.
Thì tương lai
The manager will relegate the underperforming team next season.
Người quản lý sẽ xếp đội thi đấu kém xuống hạng thấp vào mùa tới.
This year, the club will be relegating outdated strategies.
Năm nay, câu lạc bộ sẽ đang hạ bậc các chiến lược lỗi thời.
By the end of term, the manager will have relegated two players.
Đến cuối nhiệm kỳ, người quản lý sẽ đã xếp hai cầu thủ xuống hạng thấp.
By next year, the league will have been relegating weak clubs for a decade.
Đến năm sau, giải đấu sẽ đã hạ hạng các câu lạc bộ yếu suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + relegate / relegates | Quá khứ đơn S + relegated | Tương lai đơn S + will + relegate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + relegating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + relegating | Tương lai tiếp diễn S + will be + relegating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + relegated | Quá khứ hoàn thành S + had + relegated | Tương lai hoàn thành S + will have + relegated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + relegating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + relegating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + relegating |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the board) dùng has, không dùng have.
Có mốc thời gian quá khứ (last season) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Mệnh đề thời gian (after, when, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
