Chia động từ release
All Tenses of the Verb "release"
Một động từ, mười hai thì. Xem *release* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu hành động phát hành hoặc thả ra theo thói quen — không nhấn vào quá trình.
release · released · will releaseĐang trong quá trình phát hành hoặc thả ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + releasingĐã phát hành xong tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + releasedNhấn vào khoảng thời gian liên tục phát hành. have been + V-ing.
have been + releasingThì hiện tại
Exercise releases endorphins that improve your mood.
Tập thể dục giải phóng endorphin giúp cải thiện tâm trạng.
The developer is releasing a major update to the app right now.
Nhà phát triển đang phát hành bản cập nhật lớn cho ứng dụng ngay lúc này.
The government has released new guidelines on food safety.
Chính phủ đã ban hành các hướng dẫn mới về an toàn thực phẩm.
The studio has been releasing trailers every week to build anticipation.
Hãng phim đã liên tục phát hành trailer mỗi tuần để tạo sự mong đợi.
Thì quá khứ
The government released a statement addressing the public's concerns.
Chính phủ đã phát đi một tuyên bố giải đáp những lo ngại của công chúng.
The factory was releasing pollutants before the new regulations came in.
Nhà máy đang xả chất ô nhiễm trước khi các quy định mới được áp dụng.
The band had released two singles before the album dropped.
Ban nhạc đã phát hành hai đĩa đơn trước khi album ra mắt.
The agency had been releasing daily updates for weeks before the crisis ended.
Cơ quan đã liên tục phát hành thông tin cập nhật hàng ngày nhiều tuần trước khi cuộc khủng hoảng kết thúc.
Thì tương lai
The government will release the new budget figures next week.
Chính phủ sẽ công bố các con số ngân sách mới vào tuần tới.
The platform will be releasing new features every two weeks.
Nền tảng sẽ đang phát hành các tính năng mới mỗi hai tuần một lần.
By summer, the studio will have released all three films in the series.
Đến mùa hè, hãng phim sẽ đã phát hành cả ba bộ phim trong loạt phim.
By the anniversary, the channel will have been releasing weekly videos for five years.
Đến ngày kỷ niệm, kênh sẽ đã liên tục phát hành video hàng tuần trong năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + release / releases | Quá khứ đơn S + released | Tương lai đơn S + will + release |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + releasing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + releasing | Tương lai tiếp diễn S + will be + releasing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + released | Quá khứ hoàn thành S + had + released | Tương lai hoàn thành S + will have + released |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + releasing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + releasing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + releasing |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (released), không dùng V1 (release).
Chủ ngữ số ít (the band) → thêm -s vào động từ hiện tại đơn: releases.
Thì tiếp diễn cần V-ing: is releasing, không dùng is + V1.
