GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ relay

All Tenses of the Verb "relay"

Một động từ, mười hai thì. Xem relay biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUrelay
V2 · QUÁ KHỨrelayed
V3 · PHÂN TỪrelayed
V-INGrelaying
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

relay · relayed · will relay
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + relaying
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + relayed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + relaying
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + relay / relays
Khẳng định:She relays the message to the team.
Phủ định:She doesn't relay confidential information.
Nghi vấn:Do you relay the data every hour?

The satellite relays signals across continents.

Vệ tinh chuyển tiếp tín hiệu qua các lục địa.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + relaying
Khẳng định:He is relaying the signal now.
Phủ định:He isn't relaying anything right now.
Nghi vấn:Are you relaying the broadcast live?

We are relaying the results as they come in.

Chúng tôi đang chuyển tiếp kết quả ngay khi có.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + relayed
Khẳng định:She has relayed the news twice.
Phủ định:They haven't relayed the update yet.
Nghi vấn:Have you ever relayed a message like this?

He has already relayed your request.

Anh ấy đã chuyển yêu cầu của bạn rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + relaying
Khẳng định:She has been relaying instructions for hours.
Phủ định:I haven't been relaying messages lately.
Nghi vấn:How long have you been relaying this information?

They have been relaying updates all morning.

Họ đã liên tục chuyển tiếp thông tin suốt buổi sáng.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + relayed
Khẳng định:We relayed the results last night.
Phủ định:She didn't relay the warning.
Nghi vấn:Did you relay my message yesterday?

The operator relayed the call to the manager.

Nhân viên tổng đài đã chuyển cuộc gọi cho quản lý.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + relaying
Khẳng định:I was relaying the news when the line went dead.
Phủ định:They weren't relaying it fast enough.
Nghi vấn:Were you relaying the scores?

She was relaying instructions when the power cut out.

Cô ấy đang chuyển hướng dẫn thì mất điện.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + relayed
Khẳng định:He had relayed the order before the deadline.
Phủ định:She hadn't relayed the details when we called.
Nghi vấn:Had they relayed the alert by then?

The team had relayed the warning before the storm hit.

Đội đã chuyển cảnh báo trước khi bão ập đến.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + relaying
Khẳng định:She had been relaying updates for hours before the system crashed.
Phủ định:We hadn't been relaying data long when it failed.
Nghi vấn:Had you been relaying the signal continuously?

They had been relaying reports all week before the outage.

Họ đã chuyển báo cáo suốt cả tuần trước khi bị gián đoạn.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + relay
Khẳng định:I will relay your message.
Phủ định:She won't relay it alone.
Nghi vấn:Will you relay the news to him?

We will relay the results tomorrow.

Chúng tôi sẽ chuyển kết quả vào ngày mai.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + relaying
Khẳng định:This time tomorrow I will be relaying the results.
Phủ định:He won't be relaying anything next week.
Nghi vấn:Will you be relaying the broadcast tonight?

At 8pm we will be relaying live updates.

8 giờ tối chúng tôi sẽ đang chuyển tiếp thông tin trực tiếp.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + relayed
Khẳng định:By noon they will have relayed the report.
Phủ định:She won't have relayed it by then.
Nghi vấn:Will you have relayed the message before 6?

By next year he will have relayed hundreds of reports.

Đến năm sau anh ấy sẽ đã chuyển hàng trăm báo cáo.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + relaying
Khẳng định:By May she will have been relaying updates for a decade.
Phủ định:We won't have been relaying data long by then.
Nghi vấn:Will you have been relaying signals for ten years by 2030?

By 2030 they will have been relaying broadcasts for 20 years.

Đến 2030 họ sẽ đã chuyển tiếp phát sóng suốt 20 năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + relay / relays
Quá khứ đơn
S + relayed
Tương lai đơn
S + will + relay
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + relaying
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + relaying
Tương lai tiếp diễn
S + will be + relaying
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + relayed
Quá khứ hoàn thành
S + had + relayed
Tương lai hoàn thành
S + will have + relayed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + relaying
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + relaying
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + relaying
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia relay qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have relay the message.I have relayed the message.

Sau have/has phải là V3 (relayed), không dùng nguyên mẫu.

She relay the news yesterday.She relayed the news yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn.

I will relay when I will get the data.I will relay when I get the data.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#relay#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS