Chia động từ relay
All Tenses of the Verb "relay"
Một động từ, mười hai thì. Xem relay biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
relay · relayed · will relayViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + relayingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + relayedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + relayingThì hiện tại
The satellite relays signals across continents.
Vệ tinh chuyển tiếp tín hiệu qua các lục địa.
We are relaying the results as they come in.
Chúng tôi đang chuyển tiếp kết quả ngay khi có.
He has already relayed your request.
Anh ấy đã chuyển yêu cầu của bạn rồi.
They have been relaying updates all morning.
Họ đã liên tục chuyển tiếp thông tin suốt buổi sáng.
Thì quá khứ
The operator relayed the call to the manager.
Nhân viên tổng đài đã chuyển cuộc gọi cho quản lý.
She was relaying instructions when the power cut out.
Cô ấy đang chuyển hướng dẫn thì mất điện.
The team had relayed the warning before the storm hit.
Đội đã chuyển cảnh báo trước khi bão ập đến.
They had been relaying reports all week before the outage.
Họ đã chuyển báo cáo suốt cả tuần trước khi bị gián đoạn.
Thì tương lai
We will relay the results tomorrow.
Chúng tôi sẽ chuyển kết quả vào ngày mai.
At 8pm we will be relaying live updates.
8 giờ tối chúng tôi sẽ đang chuyển tiếp thông tin trực tiếp.
By next year he will have relayed hundreds of reports.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã chuyển hàng trăm báo cáo.
By 2030 they will have been relaying broadcasts for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã chuyển tiếp phát sóng suốt 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + relay / relays | Quá khứ đơn S + relayed | Tương lai đơn S + will + relay |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + relaying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + relaying | Tương lai tiếp diễn S + will be + relaying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + relayed | Quá khứ hoàn thành S + had + relayed | Tương lai hoàn thành S + will have + relayed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + relaying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + relaying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + relaying |
Luyện chia relay qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (relayed), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

