Chia động từ relax
All Tenses of the Verb "relax"
Một động từ, mười hai thì. Xem *relax* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
relax · relaxed · will relaxViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + relaxingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + relaxedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + relaxingThì hiện tại
I relax by listening to music after work.
Tôi thư giãn bằng cách nghe nhạc sau giờ làm.
She is relaxing in the garden with a book.
Cô ấy đang thư giãn trong vườn với một cuốn sách.
They have relaxed the rules for weekend visits.
Họ đã nới lỏng quy định cho các buổi thăm cuối tuần.
We have been relaxing by the pool since noon.
Chúng tôi đã thư giãn bên hồ bơi từ trưa đến giờ.
Thì quá khứ
I relaxed on the sofa all evening.
Tôi đã thư giãn trên ghế sofa cả buổi tối.
He was relaxing on the balcony when the storm started.
Anh ấy đang thư giãn trên ban công thì cơn bão bắt đầu.
I had relaxed for an hour before I started studying again.
Tôi đã thư giãn một tiếng trước khi bắt đầu học lại.
They had been relaxing by the lake before the rain started.
Họ đã thư giãn bên hồ trước khi trời mưa.
Thì tương lai
We will relax on the beach next holiday.
Chúng tôi sẽ thư giãn trên bãi biển vào kỳ nghỉ tới.
At 9pm we will be relaxing in front of the TV.
9 giờ tối chúng tôi sẽ đang thư giãn trước tivi.
By next week he will have relaxed after the busy season.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã thư giãn xong sau mùa bận rộn.
By evening they will have been relaxing on the beach for a whole day.
Đến tối họ sẽ đã thư giãn trên bãi biển được cả ngày.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + relax / relaxes | Quá khứ đơn S + relaxed | Tương lai đơn S + will + relax |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + relaxing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + relaxing | Tương lai tiếp diễn S + will be + relaxing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + relaxed | Quá khứ hoàn thành S + had + relaxed | Tương lai hoàn thành S + will have + relaxed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + relaxing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + relaxing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + relaxing |
Lỗi thường gặp
Sau am/is/are ở thì tiếp diễn phải dùng V-ing (relaxing), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Chủ ngữ số ít (he) dùng trợ động từ doesn't, không dùng don't.
