Chia động từ relaunch
All Tenses of the Verb "relaunch"
Một động từ, mười hai thì. Xem relaunch biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
relaunch · relaunched · will relaunchViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + relaunchingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + relaunchedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + relaunchingThì hiện tại
The team relaunches the campaign every quarter.
Nhóm tái ra mắt chiến dịch mỗi quý.
The company is relaunching its flagship store next week.
Công ty đang tái ra mắt cửa hàng chủ lực vào tuần tới.
The company has relaunched its app with new features.
Công ty đã tái ra mắt ứng dụng với các tính năng mới.
She has been relaunching the store since January.
Cô ấy đã liên tục tái ra mắt cửa hàng từ tháng Một.
Thì quá khứ
The company relaunched its website in 2023.
Công ty đã tái ra mắt trang web vào năm 2023.
The team was relaunching the app when the server crashed.
Nhóm đang tái ra mắt ứng dụng thì máy chủ gặp sự cố.
The company had relaunched its service before the rules changed.
Công ty đã tái ra mắt dịch vụ trước khi quy định thay đổi.
The startup had been relaunching features weekly before funding ran out.
Công ty khởi nghiệp đã liên tục tái ra mắt tính năng hàng tuần trước khi hết vốn.
Thì tương lai
The company will relaunch its product line in September.
Công ty sẽ tái ra mắt dòng sản phẩm vào tháng Chín.
At the conference, the CEO will be relaunching the product line.
Tại hội nghị, CEO sẽ đang tái ra mắt dòng sản phẩm.
By year end, we will have relaunched five products.
Trước cuối năm, chúng tôi sẽ đã tái ra mắt năm sản phẩm.
By the time they close the fund, the team will have been relaunching startups for five years.
Đến khi đóng quỹ, nhóm sẽ đã liên tục tái ra mắt các công ty khởi nghiệp trong năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + relaunch / relaunches | Quá khứ đơn S + relaunched | Tương lai đơn S + will + relaunch |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + relaunching | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + relaunching | Tương lai tiếp diễn S + will be + relaunching |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + relaunched | Quá khứ hoàn thành S + had + relaunched | Tương lai hoàn thành S + will have + relaunched |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + relaunching | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + relaunching | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + relaunching |
Luyện chia relaunch qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ (last week) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Hành động bắt đầu trong quá khứ và vẫn kéo dài → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn, không dùng hiện tại tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when) dùng hiện tại đơn thay vì will.

