GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ relaunch

All Tenses of the Verb "relaunch"

Một động từ, mười hai thì. Xem relaunch biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUrelaunch
V2 · QUÁ KHỨrelaunched
V3 · PHÂN TỪrelaunched
V-INGrelaunching
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

relaunch · relaunched · will relaunch
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + relaunching
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + relaunched
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + relaunching
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + relaunch / relaunches
Khẳng định:The brand relaunches its website every two years.
Phủ định:It doesn't relaunch products without market research.
Nghi vấn:Does the company relaunch its app regularly?

The team relaunches the campaign every quarter.

Nhóm tái ra mắt chiến dịch mỗi quý.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + relaunching
Khẳng định:They are relaunching the product this month.
Phủ định:She isn't relaunching the website yet.
Nghi vấn:Are you relaunching the brand this year?

The company is relaunching its flagship store next week.

Công ty đang tái ra mắt cửa hàng chủ lực vào tuần tới.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + relaunched
Khẳng định:They have just relaunched the product line.
Phủ định:She hasn't relaunched the site yet.
Nghi vấn:Have you relaunched the campaign?

The company has relaunched its app with new features.

Công ty đã tái ra mắt ứng dụng với các tính năng mới.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + relaunching
Khẳng định:The company has been relaunching its products all year.
Phủ định:They haven't been relaunching enough campaigns.
Nghi vấn:How long have you been relaunching this brand?

She has been relaunching the store since January.

Cô ấy đã liên tục tái ra mắt cửa hàng từ tháng Một.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + relaunched
Khẳng định:They relaunched the product last month.
Phủ định:She didn't relaunch the app on time.
Nghi vấn:Did they relaunch the campaign yesterday?

The company relaunched its website in 2023.

Công ty đã tái ra mắt trang web vào năm 2023.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + relaunching
Khẳng định:They were relaunching the product when the market shifted.
Phủ định:She wasn't relaunching the site at that time.
Nghi vấn:Were you relaunching the brand when I called?

The team was relaunching the app when the server crashed.

Nhóm đang tái ra mắt ứng dụng thì máy chủ gặp sự cố.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + relaunched
Khẳng định:They had relaunched the app before the merger.
Phủ định:She hadn't relaunched the site before the deadline.
Nghi vấn:Had they relaunched the product before the competitor did?

The company had relaunched its service before the rules changed.

Công ty đã tái ra mắt dịch vụ trước khi quy định thay đổi.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + relaunching
Khẳng định:They had been relaunching campaigns for months before it worked.
Phủ định:She hadn't been relaunching enough products before the event.
Nghi vấn:Had you been relaunching the brand for long?

The startup had been relaunching features weekly before funding ran out.

Công ty khởi nghiệp đã liên tục tái ra mắt tính năng hàng tuần trước khi hết vốn.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + relaunch
Khẳng định:They will relaunch the app next week.
Phủ định:She won't relaunch without approval.
Nghi vấn:Will you relaunch the campaign tomorrow?

The company will relaunch its product line in September.

Công ty sẽ tái ra mắt dòng sản phẩm vào tháng Chín.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + relaunching
Khẳng định:This time next month they will be relaunching the platform.
Phủ định:She won't be relaunching anything during the holidays.
Nghi vấn:Will you be relaunching the site at midnight?

At the conference, the CEO will be relaunching the product line.

Tại hội nghị, CEO sẽ đang tái ra mắt dòng sản phẩm.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + relaunched
Khẳng định:By Friday they will have relaunched the campaign.
Phủ định:She won't have relaunched the app by then.
Nghi vấn:Will you have relaunched the product before the event?

By year end, we will have relaunched five products.

Trước cuối năm, chúng tôi sẽ đã tái ra mắt năm sản phẩm.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + relaunching
Khẳng định:By December they will have been relaunching products for three years.
Phủ định:She won't have been relaunching campaigns long enough to see results.
Nghi vấn:Will they have been relaunching products for a decade by 2030?

By the time they close the fund, the team will have been relaunching startups for five years.

Đến khi đóng quỹ, nhóm sẽ đã liên tục tái ra mắt các công ty khởi nghiệp trong năm năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + relaunch / relaunches
Quá khứ đơn
S + relaunched
Tương lai đơn
S + will + relaunch
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + relaunching
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + relaunching
Tương lai tiếp diễn
S + will be + relaunching
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + relaunched
Quá khứ hoàn thành
S + had + relaunched
Tương lai hoàn thành
S + will have + relaunched
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + relaunching
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + relaunching
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + relaunching
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia relaunch qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

They have relaunched the product last week.They relaunched the product last week.

Có mốc thời gian quá khứ rõ (last week) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

The company is relaunching the product since January.The company has been relaunching products since January.

Hành động bắt đầu trong quá khứ và vẫn kéo dài → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn, không dùng hiện tại tiếp diễn.

We will relaunch when we will be ready.We will relaunch when we are ready.

Mệnh đề thời gian (when) dùng hiện tại đơn thay vì will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#relaunch#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS