Chia động từ relate
All Tenses of the Verb "relate"
Một động từ, mười hai thì. Xem *relate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
relate · related · will relateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + relatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + relatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + relatingThì hiện tại
I relate to her experience as an immigrant.
Tôi đồng cảm với trải nghiệm của cô ấy khi là người nhập cư.
She is relating her travel experience to the group right now.
Cô ấy đang kể lại trải nghiệm du lịch của mình cho nhóm ngay lúc này.
He has related his findings to the broader research on climate change.
Anh ấy đã liên kết những phát hiện của mình với nghiên cứu rộng hơn về biến đổi khí hậu.
She has been relating her personal story to raise awareness for years.
Cô ấy đã kể câu chuyện cá nhân của mình để nâng cao nhận thức trong nhiều năm.
Thì quá khứ
The researcher related the new findings to earlier studies.
Nhà nghiên cứu đã liên kết những phát hiện mới với các nghiên cứu trước đó.
He was relating the incident to his manager when we arrived.
Anh ấy đang thuật lại sự việc cho quản lý khi chúng tôi đến.
By the time I spoke, he had already related the issue to the team.
Khi tôi phát biểu, anh ấy đã trình bày vấn đề với nhóm rồi.
She had been relating her childhood memories to her work for a long time.
Cô ấy đã liên kết những ký ức tuổi thơ với công việc của mình trong một thời gian dài.
Thì tương lai
The next chapter will relate the two storylines.
Chương tiếp theo sẽ kết nối hai tuyến cốt truyện lại với nhau.
At the seminar, she will be relating her research to real-world examples.
Tại hội thảo, cô ấy sẽ đang liên hệ nghiên cứu của mình với các ví dụ thực tế.
By the end of the presentation, she will have related all the data to the main argument.
Đến cuối bài thuyết trình, cô ấy sẽ đã liên kết toàn bộ dữ liệu với luận điểm chính.
By 2030 he will have been relating his war experiences to students for twenty years.
Đến năm 2030 ông ấy sẽ đã kể lại kinh nghiệm chiến tranh của mình cho học sinh được hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + relate / relates | Quá khứ đơn S + related | Tương lai đơn S + will + relate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + relating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + relating | Tương lai tiếp diễn S + will be + relating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + related | Quá khứ hoàn thành S + had + related | Tương lai hoàn thành S + will have + related |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + relating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + relating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + relating |
Lỗi thường gặp
Sau relate (mang nghĩa đồng cảm) dùng giới từ to, không dùng with.
Sau trợ động từ didn't → dùng V1 (relate), không thêm -ed.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
