GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ relate

All Tenses of the Verb "relate"

V1relateV2relatedV3relatedV-ingrelating

Một động từ, mười hai thì. Xem *relate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

relate · related · will relate
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + relating
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + related
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + relating
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Sự thật chung, mối liên hệ thường xuyên hoặc lặp đi lặp lại.
S + relate / relates
Khẳng định:This chapter relates to the previous one.
Phủ định:The issue doesn't relate to our topic.
Nghi vấn:Does this problem relate to your question?

I relate to her experience as an immigrant.

Tôi đồng cảm với trải nghiệm của cô ấy khi là người nhập cư.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + relating
Khẳng định:I am relating this story to my childhood memories.
Phủ định:He isn't relating well to his new classmates.
Nghi vấn:Are you relating to the main character in this novel?

She is relating her travel experience to the group right now.

Cô ấy đang kể lại trải nghiệm du lịch của mình cho nhóm ngay lúc này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + related
Khẳng định:She has related this experience to many people.
Phủ định:We haven't related the two events yet.
Nghi vấn:Have you ever related to a fictional character so strongly?

He has related his findings to the broader research on climate change.

Anh ấy đã liên kết những phát hiện của mình với nghiên cứu rộng hơn về biến đổi khí hậu.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn — nhấn vào quá trình.
S + have/has been + relating
Khẳng định:He has been relating his travel stories for hours.
Phủ định:I haven't been relating this information to the team regularly.
Nghi vấn:How long have you been relating to this character?

She has been relating her personal story to raise awareness for years.

Cô ấy đã kể câu chuyện cá nhân của mình để nâng cao nhận thức trong nhiều năm.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + related
Khẳng định:She related the story to her family last night.
Phủ định:He didn't relate to his colleagues well at first.
Nghi vấn:Did you relate to the character in the film?

The researcher related the new findings to earlier studies.

Nhà nghiên cứu đã liên kết những phát hiện mới với các nghiên cứu trước đó.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + relating
Khẳng định:She was relating her experience when the phone rang.
Phủ định:They weren't relating the events in the correct order.
Nghi vấn:Were you relating the two problems when she interrupted?

He was relating the incident to his manager when we arrived.

Anh ấy đang thuật lại sự việc cho quản lý khi chúng tôi đến.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + related
Khẳng định:She had related the story before anyone else arrived.
Phủ định:He hadn't related the two concepts until the teacher explained.
Nghi vấn:Had she related the experience to you before the meeting?

By the time I spoke, he had already related the issue to the team.

Khi tôi phát biểu, anh ấy đã trình bày vấn đề với nhóm rồi.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + relating
Khẳng định:He had been relating the same story for years before we heard it.
Phủ định:We hadn't been relating these findings to the project properly.
Nghi vấn:Had you been relating these issues to the main topic all along?

She had been relating her childhood memories to her work for a long time.

Cô ấy đã liên kết những ký ức tuổi thơ với công việc của mình trong một thời gian dài.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + relate
Khẳng định:I will relate this story to my children someday.
Phủ định:He won't relate to modern technology easily.
Nghi vấn:Will you relate your findings to the team next week?

The next chapter will relate the two storylines.

Chương tiếp theo sẽ kết nối hai tuyến cốt truyện lại với nhau.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + relating
Khẳng định:She will be relating her experience at the conference tomorrow.
Phủ định:He won't be relating to the younger generation easily.
Nghi vấn:Will you be relating this story to others at the event?

At the seminar, she will be relating her research to real-world examples.

Tại hội thảo, cô ấy sẽ đang liên hệ nghiên cứu của mình với các ví dụ thực tế.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + related
Khẳng định:By the time he finishes, he will have related every detail.
Phủ định:She won't have related the full experience before the session ends.
Nghi vấn:Will they have related the two issues by the meeting?

By the end of the presentation, she will have related all the data to the main argument.

Đến cuối bài thuyết trình, cô ấy sẽ đã liên kết toàn bộ dữ liệu với luận điểm chính.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + relating
Khẳng định:By next year she will have been relating this story for a decade.
Phủ định:We won't have been relating the data to the project long enough to draw conclusions.
Nghi vấn:Will you have been relating your experience for more than an hour by then?

By 2030 he will have been relating his war experiences to students for twenty years.

Đến năm 2030 ông ấy sẽ đã kể lại kinh nghiệm chiến tranh của mình cho học sinh được hai mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + relate / relates
Quá khứ đơn
S + related
Tương lai đơn
S + will + relate
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + relating
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + relating
Tương lai tiếp diễn
S + will be + relating
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + related
Quá khứ hoàn thành
S + had + related
Tương lai hoàn thành
S + will have + related
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + relating
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + relating
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + relating
6

Lỗi thường gặp

I can relate with your feelings.I can relate to your feelings.

Sau relate (mang nghĩa đồng cảm) dùng giới từ to, không dùng with.

She didn't related to the character.She didn't relate to the character.

Sau trợ động từ didn't → dùng V1 (relate), không thêm -ed.

I have related to him yesterday.I related to him yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS