GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ relapse

All Tenses of the Verb "relapse"

Một động từ, mười hai thì. Xem relapse biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUrelapse
V2 · QUÁ KHỨrelapsed
V3 · PHÂN TỪrelapsed
V-INGrelapsing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

relapse · relapsed · will relapse
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + relapsing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + relapsed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + relapsing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Diễn tả xu hướng, khả năng tái phát theo thói quen hoặc sự thật y khoa.
S + relapse / relapses
Khẳng định:Many patients relapse within the first year.
Phủ định:She doesn't relapse when she follows the treatment plan.
Nghi vấn:Does he relapse often?

Addicts sometimes relapse under stress.

Người nghiện đôi khi tái nghiện khi gặp căng thẳng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc tái phát đang xảy ra ngay lúc nói hoặc trong giai đoạn hiện tại.
S + am/is/are + relapsing
Khẳng định:He is relapsing into old habits again.
Phủ định:She isn't relapsing this time.
Nghi vấn:Is the patient relapsing?

He is relapsing into depression.

Anh ấy đang tái phát chứng trầm cảm.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc tái phát vừa xảy ra hoặc có liên hệ đến hiện tại.
S + have/has + relapsed
Khẳng định:She has relapsed twice this year.
Phủ định:He hasn't relapsed since treatment.
Nghi vấn:Have you ever relapsed?

The disease has relapsed after remission.

Căn bệnh đã tái phát sau thời gian thuyên giảm.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Nhấn mạnh quá trình tái phát lặp đi lặp lại kéo dài đến hiện tại.
S + have/has been + relapsing
Khẳng định:He has been relapsing repeatedly this year.
Phủ định:She hasn't been relapsing lately.
Nghi vấn:How long has he been relapsing?

They have been relapsing on and off for months.

Họ đã tái phát lặp đi lặp lại trong nhiều tháng.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc tái phát đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + relapsed
Khẳng định:He relapsed last month.
Phủ định:She didn't relapse after the surgery.
Nghi vấn:Did the patient relapse?

The cancer relapsed two years later.

Bệnh ung thư đã tái phát hai năm sau đó.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc tái phát đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ.
S + was/were + relapsing
Khẳng định:She was relapsing when the doctor intervened.
Phủ định:He wasn't relapsing at the time of the check-up.
Nghi vấn:Was he relapsing during that period?

She was relapsing while under enormous pressure.

Cô ấy đang tái phát trong lúc chịu áp lực rất lớn.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc tái phát xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + relapsed
Khẳng định:He had relapsed before the new treatment began.
Phủ định:She hadn't relapsed before the move.
Nghi vấn:Had the illness relapsed by then?

The infection had relapsed before doctors noticed.

Nhiễm trùng đã tái phát trước khi bác sĩ phát hiện.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc tái phát kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + relapsing
Khẳng định:She had been relapsing for months before seeking help.
Phủ định:He hadn't been relapsing long before he quit.
Nghi vấn:Had they been relapsing regularly?

He had been relapsing for a year before he got proper care.

Anh ấy đã tái phát liên tục cả năm trước khi được chăm sóc đúng cách.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự đoán khả năng tái phát trong tương lai.
S + will + relapse
Khẳng định:Without support, he will relapse.
Phủ định:She won't relapse if she stays committed.
Nghi vấn:Will the patient relapse again?

Many will relapse without ongoing therapy.

Nhiều người sẽ tái phát nếu không được trị liệu liên tục.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc tái phát sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + relapsing
Khẳng định:This time next year, he might be relapsing again.
Phủ định:She won't be relapsing if the plan works.
Nghi vấn:Will he be relapsing by then?

If untreated, she will be relapsing within weeks.

Nếu không điều trị, cô ấy sẽ đang tái phát trong vài tuần tới.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc tái phát sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + relapsed
Khẳng định:By next year, he will have relapsed several times.
Phủ định:She won't have relapsed by the follow-up visit.
Nghi vấn:Will he have relapsed by then?

By the end of the trial, some patients will have relapsed.

Đến cuối thử nghiệm, một số bệnh nhân sẽ đã tái phát.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn mạnh khoảng thời gian tái phát liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + relapsing
Khẳng định:By then, he will have been relapsing for years.
Phủ định:She won't have been relapsing long by the checkup.
Nghi vấn:Will he have been relapsing for months by then?

By 2027, she will have been relapsing on and off for a decade.

Đến 2027, cô ấy sẽ đã tái phát ngắt quãng suốt một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + relapse / relapses
Quá khứ đơn
S + relapsed
Tương lai đơn
S + will + relapse
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + relapsing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + relapsing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + relapsing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + relapsed
Quá khứ hoàn thành
S + had + relapsed
Tương lai hoàn thành
S + will have + relapsed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + relapsing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + relapsing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + relapsing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia relapse qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

He relapse every winter.He relapses every winter.

Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s/-es: relapses.

She has relapse twice.She has relapsed twice.

Sau have/has phải dùng V3 (relapsed), không dùng nguyên mẫu.

He relapsing again.He is relapsing again.

Thì tiếp diễn cần trợ động từ be (is/are/am) trước V-ing.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#relapse#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS