Chia động từ relapse
All Tenses of the Verb "relapse"
Một động từ, mười hai thì. Xem relapse biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
relapse · relapsed · will relapseViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + relapsingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + relapsedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + relapsingThì hiện tại
Addicts sometimes relapse under stress.
Người nghiện đôi khi tái nghiện khi gặp căng thẳng.
He is relapsing into depression.
Anh ấy đang tái phát chứng trầm cảm.
The disease has relapsed after remission.
Căn bệnh đã tái phát sau thời gian thuyên giảm.
They have been relapsing on and off for months.
Họ đã tái phát lặp đi lặp lại trong nhiều tháng.
Thì quá khứ
The cancer relapsed two years later.
Bệnh ung thư đã tái phát hai năm sau đó.
She was relapsing while under enormous pressure.
Cô ấy đang tái phát trong lúc chịu áp lực rất lớn.
The infection had relapsed before doctors noticed.
Nhiễm trùng đã tái phát trước khi bác sĩ phát hiện.
He had been relapsing for a year before he got proper care.
Anh ấy đã tái phát liên tục cả năm trước khi được chăm sóc đúng cách.
Thì tương lai
Many will relapse without ongoing therapy.
Nhiều người sẽ tái phát nếu không được trị liệu liên tục.
If untreated, she will be relapsing within weeks.
Nếu không điều trị, cô ấy sẽ đang tái phát trong vài tuần tới.
By the end of the trial, some patients will have relapsed.
Đến cuối thử nghiệm, một số bệnh nhân sẽ đã tái phát.
By 2027, she will have been relapsing on and off for a decade.
Đến 2027, cô ấy sẽ đã tái phát ngắt quãng suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + relapse / relapses | Quá khứ đơn S + relapsed | Tương lai đơn S + will + relapse |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + relapsing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + relapsing | Tương lai tiếp diễn S + will be + relapsing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + relapsed | Quá khứ hoàn thành S + had + relapsed | Tương lai hoàn thành S + will have + relapsed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + relapsing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + relapsing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + relapsing |
Luyện chia relapse qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s/-es: relapses.
Sau have/has phải dùng V3 (relapsed), không dùng nguyên mẫu.
Thì tiếp diễn cần trợ động từ be (is/are/am) trước V-ing.

