Chia động từ relandscape
All Tenses of the Verb "relandscape"
Một động từ, mười hai thì. Xem relandscape biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
relandscape · relandscaped · will relandscapeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + relandscapingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + relandscapedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + relandscapingThì hiện tại
The firm relandscapes public squares across the city.
Công ty thiết kế lại cảnh quan cho các quảng trường công cộng khắp thành phố.
We are relandscaping the office plaza this afternoon.
Chiều nay chúng tôi đang thiết kế lại cảnh quan cho sân văn phòng.
He has already relandscaped the front garden.
Anh ấy đã thiết kế lại cảnh quan cho khu vườn trước nhà rồi.
They have been relandscaping the campus since spring.
Họ đã thiết kế lại cảnh quan cho khuôn viên trường từ mùa xuân.
Thì quá khứ
I relandscaped the side yard last spring.
Mùa xuân trước tôi đã thiết kế lại cảnh quan cho sân bên hông nhà.
She was relandscaping the garden when the phone rang.
Cô ấy đang thiết kế lại cảnh quan cho khu vườn thì điện thoại reo.
The firm had relandscaped the plaza when I checked.
Công ty đã thiết kế lại cảnh quan cho quảng trường khi tôi kiểm tra.
They had been relandscaping the square for a month before the launch.
Họ đã thiết kế lại cảnh quan cho quảng trường suốt một tháng trước lễ khai trương.
Thì tương lai
We will relandscape the plaza this weekend.
Cuối tuần này chúng tôi sẽ thiết kế lại cảnh quan cho quảng trường.
At noon they will be relandscaping the square.
Vào buổi trưa họ sẽ đang thiết kế lại cảnh quan cho quảng trường.
By next year he will have relandscaped every park in the district.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã thiết kế lại cảnh quan cho mọi công viên trong quận.
By 2030 they will have been relandscaping public parks for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã thiết kế lại cảnh quan cho các công viên công cộng suốt 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + relandscape / relandscapes | Quá khứ đơn S + relandscaped | Tương lai đơn S + will + relandscape |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + relandscaping | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + relandscaping | Tương lai tiếp diễn S + will be + relandscaping |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + relandscaped | Quá khứ hoàn thành S + had + relandscaped | Tương lai hoàn thành S + will have + relandscaped |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + relandscaping | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + relandscaping | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + relandscaping |
Luyện chia relandscape qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (relandscaped), không dùng nguyên mẫu (relandscape).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
