GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ rekindle

All Tenses of the Verb "rekindle"

Một động từ, mười hai thì. Xem rekindle biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUrekindle
V2 · QUÁ KHỨrekindled
V3 · PHÂN TỪrekindled
V-INGrekindling
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

rekindle · rekindled · will rekindle
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + rekindling
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + rekindled
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + rekindling
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + rekindle / rekindles
Khẳng định:This song rekindles old memories.
Phủ định:This song doesn't rekindle old memories.
Nghi vấn:Does this song rekindle old memories?

A trip like this rekindles my love for travel.

Một chuyến đi như thế này nhen lại tình yêu du lịch trong tôi.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + rekindling
Khẳng định:They are rekindling their old friendship.
Phủ định:They aren't rekindling their old friendship.
Nghi vấn:Are they rekindling their old friendship?

We are rekindling our interest in painting.

Chúng tôi đang nhen lại niềm đam mê hội họa.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + rekindled
Khẳng định:She has rekindled her passion for music.
Phủ định:She hasn't rekindled her passion for music.
Nghi vấn:Has she rekindled her passion for music?

The reunion has rekindled many old bonds.

Buổi họp mặt đã nhen lại nhiều mối gắn bó cũ.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + rekindling
Khẳng định:He has been rekindling his childhood dream all year.
Phủ định:He hasn't been rekindling his childhood dream lately.
Nghi vấn:Has he been rekindling his childhood dream?

They have been rekindling their romance since spring.

Họ đã nhen lại chuyện tình cảm từ mùa xuân.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + rekindled
Khẳng định:The letter rekindled her hope.
Phủ định:The letter didn't rekindle her hope.
Nghi vấn:Did the letter rekindle her hope?

The old photo rekindled a flood of memories.

Bức ảnh cũ đã nhen lại một dòng ký ức.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + rekindling
Khẳng định:We were rekindling old rivalries when the coach arrived.
Phủ định:We weren't rekindling old rivalries at the time.
Nghi vấn:Were you rekindling old rivalries?

She was rekindling her interest in art at the time.

Lúc đó cô ấy đang nhen lại hứng thú với nghệ thuật.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + rekindled
Khẳng định:He had rekindled the fire before we got there.
Phủ định:He hadn't rekindled the fire before we got there.
Nghi vấn:Had he rekindled the fire before you arrived?

The trip had already rekindled her curiosity by the time we met.

Chuyến đi đã nhen lại sự tò mò của cô ấy trước khi chúng tôi gặp nhau.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + rekindling
Khẳng định:She had been rekindling the debate for weeks before it ended.
Phủ định:She hadn't been rekindling the debate for long.
Nghi vấn:Had they been rekindling the debate for weeks?

They had been rekindling old traditions for years before the war.

Họ đã nhen lại các truyền thống cũ trong nhiều năm trước chiến tranh.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + rekindle
Khẳng định:This event will rekindle public interest.
Phủ định:This event won't rekindle public interest.
Nghi vấn:Will this event rekindle public interest?

The festival will rekindle the town's old spirit.

Lễ hội sẽ nhen lại tinh thần xưa của thị trấn.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + rekindling
Khẳng định:This time next week we will be rekindling old projects.
Phủ định:We won't be rekindling old projects next week.
Nghi vấn:Will you be rekindling old projects next week?

By then she will be rekindling her career in music.

Đến lúc đó cô ấy sẽ đang nhen lại sự nghiệp âm nhạc.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + rekindled
Khẳng định:By next month they will have rekindled the whole campaign.
Phủ định:They won't have rekindled the campaign by then.
Nghi vấn:Will they have rekindled the campaign by next month?

By the reunion he will have rekindled every old friendship.

Đến buổi họp mặt anh ấy sẽ đã nhen lại mọi tình bạn cũ.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + rekindling
Khẳng định:By June she will have been rekindling this tradition for a decade.
Phủ định:They won't have been rekindling the tradition for long by June.
Nghi vấn:Will you have been rekindling this tradition for ten years by June?

By 2030 they will have been rekindling this rivalry for twenty years.

Đến 2030 họ sẽ đã nhen lại cuộc đối đầu này suốt hai mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + rekindle / rekindles
Quá khứ đơn
S + rekindled
Tương lai đơn
S + will + rekindle
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + rekindling
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + rekindling
Tương lai tiếp diễn
S + will be + rekindling
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + rekindled
Quá khứ hoàn thành
S + had + rekindled
Tương lai hoàn thành
S + will have + rekindled
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + rekindling
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + rekindling
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + rekindling
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia rekindle qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ I have rekindle the fire.→✓ I have rekindled the fire.

Sau have/has phải là V3 (rekindled), không dùng nguyên mẫu (rekindle).

✗ She rekindle her passion last year.→✓ She rekindled her passion last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn (rekindled).

✗ I will rekindle it when I will finish.→✓ I will rekindle it when I finish.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#rekindle#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS