Chia động từ rejoice
All Tenses of the Verb "rejoice"
Một động từ, mười hai thì. Xem rejoice biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
rejoice · rejoiced · will rejoiceViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + rejoicingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + rejoicedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + rejoicingThì hiện tại
The whole village rejoices at harvest time.
Cả làng vui mừng vào mùa gặt.
Everyone is rejoicing at the wedding tonight.
Mọi người đang vui mừng tại đám cưới tối nay.
The team has rejoiced over their championship win.
Đội đã ăn mừng chiến thắng vô địch.
Fans have been rejoicing all week since the win.
Người hâm mộ đã vui mừng suốt cả tuần kể từ chiến thắng.
Thì quá khứ
We rejoiced over the good news yesterday.
Hôm qua chúng tôi đã vui mừng vì tin tốt.
The crowd was rejoicing when the final whistle blew.
Đám đông đang vui mừng khi tiếng còi kết thúc vang lên.
The family had rejoiced before hearing the bad news.
Gia đình đã vui mừng trước khi nghe tin xấu.
The village had been rejoicing for days before the news broke.
Ngôi làng đã vui mừng suốt nhiều ngày trước khi tin tức lan ra.
Thì tương lai
The fans will rejoice if the team wins the final.
Người hâm mộ sẽ vui mừng nếu đội thắng trận chung kết.
This time next year, we will be rejoicing over our success.
Giờ này năm sau, chúng tôi sẽ đang vui mừng vì thành công của mình.
By the finals, the team will have rejoiced over three wins.
Đến trận chung kết, đội sẽ đã ăn mừng ba chiến thắng.
By New Year, the town will have been rejoicing for a whole week.
Đến năm mới, thị trấn sẽ đã vui mừng suốt cả một tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + rejoice(s) | Quá khứ đơn S + rejoiced | Tương lai đơn S + will + rejoice |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + rejoicing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + rejoicing | Tương lai tiếp diễn S + will be + rejoicing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + rejoiced | Quá khứ hoàn thành S + had + rejoiced | Tương lai hoàn thành S + will have + rejoiced |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + rejoicing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + rejoicing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + rejoicing |
Luyện chia rejoice qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
"since" chỉ mốc bắt đầu → cần thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn, không dùng quá khứ đơn.
Thiếu trợ động từ "be" trước V-ing trong thì tiếp diễn.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → phải chia động từ ở quá khứ đơn (rejoiced).

