Chia động từ reinsulate
All Tenses of the Verb "reinsulate"
Một động từ, mười hai thì. Xem reinsulate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
reinsulate · reinsulated · will reinsulateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + reinsulatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + reinsulatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + reinsulatingThì hiện tại
The contractor reinsulates older homes across the town.
Nhà thầu cách nhiệt lại cho những ngôi nhà cũ khắp thị trấn.
The crew is reinsulating the loft today.
Đội thợ đang cách nhiệt lại gác mái hôm nay.
The family has reinsulated their home this month.
Gia đình đã cách nhiệt lại cho nhà trong tháng này.
We have been reinsulating our loft since last month.
Chúng tôi đã cách nhiệt lại gác mái từ tháng trước đến giờ.
Thì quá khứ
The contractor reinsulated every room in September.
Nhà thầu đã cách nhiệt lại mọi phòng vào tháng Chín.
The crew was reinsulating the loft when we arrived.
Đội thợ đang cách nhiệt lại gác mái khi chúng tôi đến.
By October, the crew had already reinsulated the whole house.
Đến tháng Mười, đội thợ đã cách nhiệt lại cả căn nhà xong.
We had been reinsulating the attic for a week before the inspector came.
Chúng tôi đã cách nhiệt lại gác mái suốt một tuần trước khi thanh tra đến.
Thì tương lai
The contractor will reinsulate the whole house before winter.
Nhà thầu sẽ cách nhiệt lại cả căn nhà trước mùa đông.
At 9am the crew will be reinsulating the basement.
9 giờ sáng đội thợ sẽ đang cách nhiệt lại tầng hầm.
By next month, the crew will have reinsulated every room.
Đến tháng sau, đội thợ sẽ cách nhiệt lại xong mọi phòng.
By 2030 they will have been reinsulating this district for ten years.
Đến 2030 họ sẽ cách nhiệt lại cho khu vực này được mười năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + reinsulate / reinsulates | Quá khứ đơn S + reinsulated | Tương lai đơn S + will + reinsulate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + reinsulating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + reinsulating | Tương lai tiếp diễn S + will be + reinsulating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + reinsulated | Quá khứ hoàn thành S + had + reinsulated | Tương lai hoàn thành S + will have + reinsulated |
Hiện tại hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + reinsulating | Quá khứ hoàn thành tiếp diễn S + had been + reinsulating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + reinsulating |
Luyện chia reinsulate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (reinsulated), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last month) → dùng quá khứ đơn reinsulated.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
