Chia động từ reinforce
All Tenses of the Verb "reinforce"
Một động từ, mười hai thì. Xem *reinforce* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu hành động củng cố theo thói quen hoặc sự thật — không nhấn vào quá trình.
reinforce · reinforced · will reinforceĐang trong quá trình củng cố, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + reinforcingĐã củng cố xong tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + reinforcedNhấn vào khoảng thời gian liên tục củng cố. have been + V-ing.
have been + reinforcingThì hiện tại
Repetition reinforces memory and helps retain new vocabulary.
Việc lặp lại củng cố trí nhớ và giúp ghi nhớ từ vựng mới.
The teacher is reinforcing the grammar rules with extra exercises.
Giáo viên đang củng cố các quy tắc ngữ pháp bằng các bài tập bổ sung.
The recent results have reinforced the need for a new strategy.
Kết quả gần đây đã củng cố thêm sự cần thiết phải có chiến lược mới.
Engineers have been reinforcing the old dam for the past six months.
Các kỹ sư đã liên tục gia cố con đập cũ trong sáu tháng qua.
Thì quá khứ
The army reinforced its border positions last month.
Quân đội đã gia cố các vị trí biên giới vào tháng trước.
The coach was reinforcing the defensive strategy when a player was injured.
Huấn luyện viên đang củng cố chiến thuật phòng thủ thì một cầu thủ bị chấn thương.
Scientists had reinforced the theory with new data before publishing.
Các nhà khoa học đã củng cố lý thuyết bằng dữ liệu mới trước khi xuất bản.
The coach had been reinforcing the tactics for weeks before the championship.
Huấn luyện viên đã liên tục củng cố chiến thuật trong nhiều tuần trước giải vô địch.
Thì tương lai
The training program will reinforce best practices across the team.
Chương trình đào tạo sẽ củng cố các phương pháp tốt nhất trong toàn đội.
The government will be reinforcing border security throughout next year.
Chính phủ sẽ đang tăng cường an ninh biên giới trong suốt năm tới.
By the end of the semester, students will have reinforced all key grammar rules.
Đến cuối học kỳ, sinh viên sẽ đã củng cố tất cả các quy tắc ngữ pháp quan trọng.
By next spring, the team will have been reinforcing the foundations for two years.
Đến mùa xuân tới, nhóm thi công sẽ đã liên tục gia cố nền móng trong hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + reinforce / reinforces | Quá khứ đơn S + reinforced | Tương lai đơn S + will + reinforce |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + reinforcing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + reinforcing | Tương lai tiếp diễn S + will be + reinforcing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + reinforced | Quá khứ hoàn thành S + had + reinforced | Tương lai hoàn thành S + will have + reinforced |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + reinforcing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + reinforcing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + reinforcing |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (she/he/it) → dùng has, không dùng have trong thì hiện tại hoàn thành.
Thì tiếp diễn cần V-ing: are reinforcing, không dùng are + V1.
Chủ ngữ số ít (practice) → thêm -s vào động từ hiện tại đơn: reinforces.
