Chia động từ reimburse
All Tenses of the Verb "reimburse"
Một động từ, mười hai thì. Xem reimburse biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
reimburse · reimbursed · will reimburseViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + reimbursingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + reimbursedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + reimbursingThì hiện tại
HR reimburses employees for approved training courses.
Phòng nhân sự hoàn tiền cho nhân viên với các khóa đào tạo đã được duyệt.
We are reimbursing the staff for their business trips right now.
Chúng tôi đang hoàn tiền công tác cho nhân viên ngay lúc này.
We have already reimbursed the vendor for the shipping fee.
Chúng tôi đã hoàn tiền phí vận chuyển cho nhà cung cấp rồi.
Accounting has been reimbursing remote workers for internet costs since March.
Phòng kế toán đã hoàn tiền internet cho nhân viên làm việc từ xa từ tháng Ba.
Thì quá khứ
The firm reimbursed all employees for their conference fees.
Công ty đã hoàn tiền phí hội nghị cho tất cả nhân viên.
The office was reimbursing staff when the budget was cut.
Văn phòng đang hoàn tiền cho nhân viên thì ngân sách bị cắt giảm.
The firm had already reimbursed the client before the invoice arrived.
Công ty đã hoàn tiền cho khách hàng trước khi hóa đơn đến.
The company had been reimbursing employees weekly before switching to monthly payouts.
Công ty đã hoàn tiền cho nhân viên hàng tuần trước khi chuyển sang trả hàng tháng.
Thì tương lai
The firm will reimburse all travel costs after the trip.
Công ty sẽ hoàn tiền công tác sau chuyến đi.
By Monday, accounting will be reimbursing all pending claims.
Đến thứ Hai, phòng kế toán sẽ đang hoàn tiền cho tất cả các yêu cầu đang chờ.
By year-end, the company will have reimbursed over ten thousand dollars in expenses.
Đến cuối năm, công ty sẽ đã hoàn tiền hơn mười nghìn đô la chi phí.
By 2030 the firm will have been reimbursing remote staff for a decade.
Đến năm 2030 công ty sẽ đã hoàn tiền cho nhân viên từ xa suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + reimburse / reimburses | Quá khứ đơn S + reimbursed | Tương lai đơn S + will + reimburse |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + reimbursing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + reimbursing | Tương lai tiếp diễn S + will be + reimbursing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + reimbursed | Quá khứ hoàn thành S + had + reimbursed | Tương lai hoàn thành S + will have + reimbursed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + reimbursing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + reimbursing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + reimbursing |
Luyện chia reimburse qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (reimbursed), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn.
Sau will phải dùng động từ nguyên mẫu (reimburse), không thêm -ing.

