Chia động từ reign
All Tenses of the Verb "reign"
Một động từ, mười hai thì. Xem reign biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
reign · reigned · will reignViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + reigningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + reignedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + reigningThì hiện tại
Peace reigns in the valley.
Hòa bình ngự trị nơi thung lũng.
Uncertainty is reigning in the markets today.
Sự bất ổn đang ngự trị trên thị trường hôm nay.
Order has reigned in the region for a decade.
Trật tự đã ngự trị trong vùng suốt một thập kỷ.
Fear has been reigning in the city since the attack.
Nỗi sợ hãi đã ngự trị trong thành phố từ sau vụ tấn công.
Thì quá khứ
Terror reigned during the war.
Nỗi kinh hoàng ngự trị trong suốt cuộc chiến.
Fear was reigning over the town that night.
Nỗi sợ hãi đang ngự trị trên thị trấn đêm đó.
Peace had reigned before the invasion started.
Hòa bình đã ngự trị trước khi cuộc xâm lược bắt đầu.
Confusion had been reigning for weeks before order was restored.
Sự hỗn loạn đã ngự trị nhiều tuần trước khi trật tự được khôi phục.
Thì tương lai
Justice will reign in the new era.
Công lý sẽ ngự trị trong kỷ nguyên mới.
Peace will be reigning across the land soon.
Hòa bình sẽ sớm ngự trị khắp vùng đất.
By his jubilee he will have reigned for fifty years.
Đến lễ mừng ngai vàng, ông sẽ đã trị vì được năm mươi năm.
By next decade she will have been reigning for twenty-five years.
Đến thập kỷ tới bà sẽ đã trị vì được hai mươi lăm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + reign / reigns | Quá khứ đơn S + reigned | Tương lai đơn S + will + reign |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + reigning | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + reigning | Tương lai tiếp diễn S + will be + reigning |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + reigned | Quá khứ hoàn thành S + had + reigned | Tương lai hoàn thành S + will have + reigned |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + reigning | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + reigning | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + reigning |
Luyện chia reign qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Đừng nhầm reign (trị vì) với rein (dây cương) hay rain (mưa), ba từ đồng âm nhưng nghĩa khác nhau.
Chủ ngữ số ít (the king) ở hiện tại đơn cần thêm -s: reign → reigns.
Sau have/has phải dùng V3 (reigned), không dùng nguyên mẫu.
