GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ reign

All Tenses of the Verb "reign"

Một động từ, mười hai thì. Xem reign biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUreign
V2 · QUÁ KHỨreigned
V3 · PHÂN TỪreigned
V-INGreigning
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

reign · reigned · will reign
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + reigning
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + reigned
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + reigning
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, tình trạng lâu dài.
S + reign / reigns
Khẳng định:The queen reigns over the kingdom.
Phủ định:The king doesn't reign alone.
Nghi vấn:Does the monarch reign supreme?

Peace reigns in the valley.

Hòa bình ngự trị nơi thung lũng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + reigning
Khẳng định:Confusion is reigning in the office right now.
Phủ định:Chaos isn't reigning here anymore.
Nghi vấn:Is silence reigning over the town tonight?

Uncertainty is reigning in the markets today.

Sự bất ổn đang ngự trị trên thị trường hôm nay.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + reigned
Khẳng định:The king has reigned for thirty years.
Phủ định:She hasn't reigned that long.
Nghi vấn:Has the queen reigned since 1990?

Order has reigned in the region for a decade.

Trật tự đã ngự trị trong vùng suốt một thập kỷ.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + reigning
Khẳng định:The dynasty has been reigning for centuries.
Phủ định:It hasn't been reigning peacefully lately.
Nghi vấn:How long has the family been reigning here?

Fear has been reigning in the city since the attack.

Nỗi sợ hãi đã ngự trị trong thành phố từ sau vụ tấn công.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + reigned
Khẳng định:Queen Victoria reigned for over sixty years.
Phủ định:The prince didn't reign long.
Nghi vấn:Did the king reign wisely?

Terror reigned during the war.

Nỗi kinh hoàng ngự trị trong suốt cuộc chiến.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + reigning
Khẳng định:Silence was reigning when we entered the hall.
Phủ định:Order wasn't reigning during the revolt.
Nghi vấn:Was chaos reigning at that time?

Fear was reigning over the town that night.

Nỗi sợ hãi đang ngự trị trên thị trấn đêm đó.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + reigned
Khẳng định:The king had reigned for a decade before the war began.
Phủ định:She hadn't reigned long before she abdicated.
Nghi vấn:Had the queen reigned peacefully before the revolt?

Peace had reigned before the invasion started.

Hòa bình đã ngự trị trước khi cuộc xâm lược bắt đầu.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + reigning
Khẳng định:The dynasty had been reigning for centuries before it fell.
Phủ định:Order hadn't been reigning long before the coup.
Nghi vấn:Had the family been reigning for generations before that?

Confusion had been reigning for weeks before order was restored.

Sự hỗn loạn đã ngự trị nhiều tuần trước khi trật tự được khôi phục.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + reign
Khẳng định:The prince will reign after his father.
Phủ định:She won't reign for long.
Nghi vấn:Will the new king reign fairly?

Justice will reign in the new era.

Công lý sẽ ngự trị trong kỷ nguyên mới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + reigning
Khẳng định:By next year the prince will be reigning as king.
Phủ định:She won't be reigning by then.
Nghi vấn:Will the new dynasty be reigning by 2030?

Peace will be reigning across the land soon.

Hòa bình sẽ sớm ngự trị khắp vùng đất.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + reigned
Khẳng định:By 2040 the king will have reigned for twenty years.
Phủ định:She won't have reigned that long by then.
Nghi vấn:Will the queen have reigned for a decade by then?

By his jubilee he will have reigned for fifty years.

Đến lễ mừng ngai vàng, ông sẽ đã trị vì được năm mươi năm.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + reigning
Khẳng định:By 2035 the dynasty will have been reigning for a century.
Phủ định:They won't have been reigning that long by then.
Nghi vấn:Will the family have been reigning for centuries by 2050?

By next decade she will have been reigning for twenty-five years.

Đến thập kỷ tới bà sẽ đã trị vì được hai mươi lăm năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + reign / reigns
Quá khứ đơn
S + reigned
Tương lai đơn
S + will + reign
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + reigning
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + reigning
Tương lai tiếp diễn
S + will be + reigning
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + reigned
Quá khứ hoàn thành
S + had + reigned
Tương lai hoàn thành
S + will have + reigned
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + reigning
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + reigning
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + reigning
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia reign qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

reign, reignreign, rein

Đừng nhầm reign (trị vì) với rein (dây cương) hay rain (mưa), ba từ đồng âm nhưng nghĩa khác nhau.

The king reign for many years.The king reigns for many years.

Chủ ngữ số ít (the king) ở hiện tại đơn cần thêm -s: reign → reigns.

She has reign since 2015.She has reigned since 2015.

Sau have/has phải dùng V3 (reigned), không dùng nguyên mẫu.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#reign#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS