Chia động từ rehome
All Tenses of the Verb "rehome"
Một động từ, mười hai thì. Xem rehome biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
rehome · rehomed · will rehomeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + rehomingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + rehomedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + rehomingThì hiện tại
The charity rehomes abandoned pets across the city.
Tổ chức từ thiện tìm chủ mới cho thú cưng bị bỏ rơi khắp thành phố.
The shelter is rehoming a litter of kittens today.
Trại cứu hộ đang tìm chủ mới cho một lứa mèo con hôm nay.
We have already rehomed most of the rescued puppies.
Chúng tôi đã tìm được chủ mới cho hầu hết chó con được cứu.
We have been rehoming rescue dogs since spring.
Chúng tôi đã tìm chủ mới cho chó cứu hộ từ mùa xuân đến giờ.
Thì quá khứ
The shelter rehomed twenty puppies in March.
Trại cứu hộ đã tìm chủ mới cho hai mươi chó con vào tháng Ba.
The volunteers were rehoming stray cats when we arrived.
Các tình nguyện viên đang tìm chủ mới cho mèo hoang khi chúng tôi đến.
By then, the shelter had already rehomed the whole litter.
Lúc đó, trại cứu hộ đã tìm được chủ mới cho cả lứa rồi.
We had been rehoming rescue pets for a decade before this.
Chúng tôi đã tìm chủ mới cho thú cưng cứu hộ suốt một thập kỷ trước đó.
Thì tương lai
The shelter will rehome all the strays by summer.
Trại cứu hộ sẽ tìm chủ mới cho tất cả thú hoang trước mùa hè.
At noon the team will be rehoming rescue cats.
Buổi trưa đội ngũ sẽ đang tìm chủ mới cho mèo cứu hộ.
By next month, they will have rehomed the entire litter.
Đến tháng sau, họ sẽ tìm được chủ mới cho cả lứa.
By 2030 they will have been rehoming shelter dogs for fifteen years.
Đến 2030 họ sẽ tìm chủ mới cho chó cứu hộ được mười lăm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + rehome / rehomes | Quá khứ đơn S + rehomed | Tương lai đơn S + will + rehome |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + rehoming | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + rehoming | Tương lai tiếp diễn S + will be + rehoming |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + rehomed | Quá khứ hoàn thành S + had + rehomed | Tương lai hoàn thành S + will have + rehomed |
Hiện tại hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + rehoming | Quá khứ hoàn thành tiếp diễn S + had been + rehoming | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + rehoming |
Luyện chia rehome qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (rehomed), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn rehomed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
