Chia động từ rehearse
All Tenses of the Verb "rehearse"
Một động từ, mười hai thì. Xem rehearse biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
rehearse · rehearsed · will rehearseViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + rehearsingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + rehearsedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + rehearsingThì hiện tại
The choir rehearses in the church hall every week.
Dàn hợp xướng luyện tập tại hội trường nhà thờ mỗi tuần.
The actors are rehearsing their scenes backstage.
Các diễn viên đang tập diễn cảnh của họ ở hậu trường.
The band has already rehearsed the new song.
Ban nhạc đã tập bài hát mới rồi.
They have been rehearsing since early morning.
Họ đã luyện tập từ sáng sớm.
Thì quá khứ
The orchestra rehearsed for three hours yesterday.
Dàn nhạc đã luyện tập ba giờ đồng hồ hôm qua.
She was rehearsing the dance when I walked in.
Cô ấy đang tập điệu nhảy khi tôi bước vào.
The cast had rehearsed for weeks before the premiere.
Dàn diễn viên đã luyện tập nhiều tuần trước buổi công diễn.
They had been rehearsing the musical for six weeks before opening.
Họ đã tập vở nhạc kịch suốt sáu tuần trước ngày khai màn.
Thì tương lai
We will rehearse the finale next week.
Tuần tới chúng tôi sẽ tập màn kết.
At 7pm the cast will be rehearsing the last act.
7 giờ tối dàn diễn viên sẽ đang tập màn cuối.
By next month the band will have rehearsed the whole album.
Đến tháng sau ban nhạc sẽ đã tập xong cả album.
By the premiere they will have been rehearsing for ten weeks.
Đến buổi công diễn họ sẽ đã luyện tập được mười tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + rehearse / rehearses | Quá khứ đơn S + rehearsed | Tương lai đơn S + will + rehearse |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + rehearsing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + rehearsing | Tương lai tiếp diễn S + will be + rehearsing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + rehearsed | Quá khứ hoàn thành S + had + rehearsed | Tương lai hoàn thành S + will have + rehearsed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + rehearsing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + rehearsing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + rehearsing |
Luyện chia rehearse qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (rehearsed), không dùng nguyên mẫu.
Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s/-es (rehearses).
Chủ ngữ số nhiều (they) dùng were, không dùng was.

