GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ rehearse

All Tenses of the Verb "rehearse"

Một động từ, mười hai thì. Xem rehearse biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUrehearse
V2 · QUÁ KHỨrehearsed
V3 · PHÂN TỪrehearsed
V-INGrehearsing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

rehearse · rehearsed · will rehearse
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + rehearsing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + rehearsed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + rehearsing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + rehearse / rehearses
Khẳng định:The cast rehearses every Tuesday.
Phủ định:She doesn't rehearse on weekends.
Nghi vấn:Do you rehearse with the band often?

The choir rehearses in the church hall every week.

Dàn hợp xướng luyện tập tại hội trường nhà thờ mỗi tuần.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + rehearsing
Khẳng định:They are rehearsing the play right now.
Phủ định:She isn't rehearsing her lines today.
Nghi vấn:Are you rehearsing for the concert?

The actors are rehearsing their scenes backstage.

Các diễn viên đang tập diễn cảnh của họ ở hậu trường.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + rehearsed
Khẳng định:She has rehearsed her speech many times.
Phủ định:They haven't rehearsed the final act yet.
Nghi vấn:Have you rehearsed enough for tomorrow?

The band has already rehearsed the new song.

Ban nhạc đã tập bài hát mới rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + rehearsing
Khẳng định:We have been rehearsing this play for a month.
Phủ định:I haven't been rehearsing my part enough.
Nghi vấn:How long have you been rehearsing for the show?

They have been rehearsing since early morning.

Họ đã luyện tập từ sáng sớm.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + rehearsed
Khẳng định:We rehearsed the scene last night.
Phủ định:She didn't rehearse her lines properly.
Nghi vấn:Did you rehearse before the audition?

The orchestra rehearsed for three hours yesterday.

Dàn nhạc đã luyện tập ba giờ đồng hồ hôm qua.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + rehearsing
Khẳng định:I was rehearsing my speech when the lights went out.
Phủ định:They weren't rehearsing when I arrived.
Nghi vấn:Were you rehearsing your lines all afternoon?

She was rehearsing the dance when I walked in.

Cô ấy đang tập điệu nhảy khi tôi bước vào.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + rehearsed
Khẳng định:He had rehearsed his lines before the director arrived.
Phủ định:She hadn't rehearsed the duet before the show.
Nghi vấn:Had they rehearsed the whole play by opening night?

The cast had rehearsed for weeks before the premiere.

Dàn diễn viên đã luyện tập nhiều tuần trước buổi công diễn.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + rehearsing
Khẳng định:She had been rehearsing for months before the tour began.
Phủ định:We hadn't been rehearsing long when the power went out.
Nghi vấn:Had you been rehearsing all day before the show?

They had been rehearsing the musical for six weeks before opening.

Họ đã tập vở nhạc kịch suốt sáu tuần trước ngày khai màn.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + rehearse
Khẳng định:I will rehearse my lines tonight.
Phủ định:She won't rehearse without the pianist.
Nghi vấn:Will you rehearse with us tomorrow?

We will rehearse the finale next week.

Tuần tới chúng tôi sẽ tập màn kết.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + rehearsing
Khẳng định:This time tomorrow we will be rehearsing at the theater.
Phủ định:He won't be rehearsing during the interview.
Nghi vấn:Will you be rehearsing all afternoon?

At 7pm the cast will be rehearsing the last act.

7 giờ tối dàn diễn viên sẽ đang tập màn cuối.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + rehearsed
Khẳng định:By Friday they will have rehearsed the entire show.
Phủ định:She won't have rehearsed her solo by then.
Nghi vấn:Will you have rehearsed enough before the premiere?

By next month the band will have rehearsed the whole album.

Đến tháng sau ban nhạc sẽ đã tập xong cả album.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + rehearsing
Khẳng định:By June she will have been rehearsing this role for a year.
Phủ định:We won't have been rehearsing long by opening night.
Nghi vấn:Will you have been rehearsing that play for months by the premiere?

By the premiere they will have been rehearsing for ten weeks.

Đến buổi công diễn họ sẽ đã luyện tập được mười tuần.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + rehearse / rehearses
Quá khứ đơn
S + rehearsed
Tương lai đơn
S + will + rehearse
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + rehearsing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + rehearsing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + rehearsing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + rehearsed
Quá khứ hoàn thành
S + had + rehearsed
Tương lai hoàn thành
S + will have + rehearsed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + rehearsing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + rehearsing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + rehearsing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia rehearse qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have rehearse the scene.I have rehearsed the scene.

Sau have/has phải là V3 (rehearsed), không dùng nguyên mẫu.

She rehearse every day.She rehearses every day.

Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s/-es (rehearses).

They was rehearsing when I called.They were rehearsing when I called.

Chủ ngữ số nhiều (they) dùng were, không dùng was.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#rehearse#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS