Chia động từ rehear
All Tenses of the Verb "rehear"
Một động từ, mười hai thì. Xem rehear biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
rehear · reheard · will rehearViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + rehearingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + reheardNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + rehearingThì hiện tại
I rehear the case every morning.
Tôi xét xử lại vụ án mỗi sáng.
We are rehearing the case right now.
Chúng tôi đang xét xử lại vụ án ngay bây giờ.
He has already reheard the case.
Anh ấy đã xét xử lại vụ án rồi.
They have been rehearing the case since this morning.
Họ đã xét xử lại vụ án từ sáng tới giờ.
Thì quá khứ
I reheard the case yesterday.
Hôm qua tôi đã xét xử lại vụ án.
She was rehearing the case when the power went out.
Cô ấy đang xét xử lại vụ án thì mất điện.
The team had reheard the case before the deadline.
Nhóm đã xét xử lại vụ án trước hạn chót.
They had been rehearing the case for weeks before it was noticed.
Họ đã xét xử lại vụ án suốt nhiều tuần trước khi được để ý.
Thì tương lai
We will rehear the case tomorrow.
Ngày mai chúng tôi sẽ xét xử lại vụ án.
At 9pm she will be rehearing the case.
9 giờ tối cô ấy sẽ đang xét xử lại vụ án.
By next week he will have reheard the case.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã xét xử lại vụ án.
By the time it's done, they will have been rehearing the case for a week.
Đến khi xong, họ sẽ đã xét xử lại vụ án liên tục một tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + rehear / rehears | Quá khứ đơn S + reheard | Tương lai đơn S + will + rehear |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + rehearing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + rehearing | Tương lai tiếp diễn S + will be + rehearing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + reheard | Quá khứ hoàn thành S + had + reheard | Tương lai hoàn thành S + will have + reheard |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + rehearing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + rehearing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + rehearing |
Luyện chia rehear qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Rehear là động từ bất quy tắc; sau have/has phải là V3 (reheard), không phải reheared.
Quá khứ đơn của rehear là reheard (bất quy tắc), không thêm -ed.
Thì hiện tại tiếp diễn dùng be + V-ing (rehearing), không dùng động từ nguyên mẫu.
