Chia động từ rehang
All Tenses of the Verb "rehang"
Một động từ, mười hai thì. Xem rehang biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
rehang · rehung · will rehangViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + rehangingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + rehungNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + rehangingThì hiện tại
The carpenter rehangs doors that stick.
Người thợ mộc lắp lại các cánh cửa bị kẹt.
We are rehanging the shutters this afternoon.
Chúng tôi đang lắp lại các tấm chớp gió chiều nay.
He has just rehung the cabinet doors.
Anh ấy vừa lắp lại các cánh tủ.
They have been rehanging the shutters since morning.
Họ đã lắp lại các tấm chớp gió từ sáng.
Thì quá khứ
The carpenter rehung the cabinet doors this morning.
Người thợ mộc đã lắp lại các cánh tủ sáng nay.
She was rehanging the curtains while I cleaned.
Cô ấy đang lắp lại rèm cửa trong khi tôi dọn dẹp.
The workers had rehung the doors before we returned.
Công nhân đã lắp lại các cánh cửa trước khi chúng tôi quay về.
She had been rehanging the pictures for a while before she stopped.
Cô ấy đã lắp lại các bức tranh một lúc lâu trước khi dừng lại.
Thì tương lai
The carpenter will rehang the shutters next week.
Người thợ mộc sẽ lắp lại các tấm chớp gió vào tuần sau.
At noon they will be rehanging the cabinet doors.
Trưa nay họ sẽ đang lắp lại các cánh tủ.
By tonight the crew will have rehung every door in the house.
Đến tối nay đội thợ sẽ đã lắp lại mọi cánh cửa trong nhà.
By the end of the project, he will have been rehanging doors for days.
Đến cuối dự án, anh ấy sẽ đã lắp lại các cánh cửa suốt nhiều ngày.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + rehang / rehangs | Quá khứ đơn S + rehung | Tương lai đơn S + will + rehang |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + rehanging | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + rehanging | Tương lai tiếp diễn S + will be + rehanging |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + rehung | Quá khứ hoàn thành S + had + rehung | Tương lai hoàn thành S + will have + rehung |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + rehanging | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + rehanging | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + rehanging |
Luyện chia rehang qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
V3 của rehang là rehung, không thêm -ed.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn rehung.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
