Chia động từ rehabilitate
All Tenses of the Verb "rehabilitate"
Một động từ, mười hai thì. Xem rehabilitate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
rehabilitate · rehabilitated · will rehabilitateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + rehabilitatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + rehabilitatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + rehabilitatingThì hiện tại
This program rehabilitates patients after knee surgery.
Chương trình này phục hồi chức năng cho bệnh nhân sau phẫu thuật đầu gối.
The clinic is rehabilitating several war veterans this month.
Phòng khám đang phục hồi chức năng cho vài cựu chiến binh trong tháng này.
The hospital has already rehabilitated the patient's mobility.
Bệnh viện đã phục hồi khả năng vận động của bệnh nhân rồi.
The clinic has been rehabilitating the athlete since his surgery.
Phòng khám đã phục hồi chức năng cho vận động viên đó từ sau ca phẫu thuật.
Thì quá khứ
The therapist rehabilitated his knee over six months.
Nhà trị liệu đã phục hồi chức năng đầu gối của anh trong sáu tháng.
The clinic was rehabilitating the veteran when funding ran out.
Phòng khám đang phục hồi chức năng cho cựu chiến binh thì hết kinh phí.
The clinic had rehabilitated the athlete before he returned to training.
Phòng khám đã phục hồi chức năng cho vận động viên trước khi anh quay lại tập luyện.
The clinic had been rehabilitating the veteran for a year before he fully recovered.
Phòng khám đã phục hồi chức năng cho cựu chiến binh suốt một năm trước khi anh hồi phục hoàn toàn.
Thì tương lai
The therapist will rehabilitate the joint over the next few weeks.
Nhà trị liệu sẽ phục hồi chức năng khớp trong vài tuần tới.
The team will be rehabilitating the striker throughout the off-season.
Đội bóng sẽ đang phục hồi chức năng cho tiền đạo suốt mùa nghỉ.
By next season the team will have rehabilitated every injured player.
Đến mùa tới, đội bóng sẽ đã phục hồi chức năng xong cho mọi cầu thủ chấn thương.
By the finals the therapist will have been rehabilitating the athlete for a full year.
Đến trận chung kết, nhà trị liệu sẽ đã phục hồi chức năng cho vận động viên suốt cả năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + rehabilitate / rehabilitates | Quá khứ đơn S + rehabilitated | Tương lai đơn S + will + rehabilitate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + rehabilitating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + rehabilitating | Tương lai tiếp diễn S + will be + rehabilitating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + rehabilitated | Quá khứ hoàn thành S + had + rehabilitated | Tương lai hoàn thành S + will have + rehabilitated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + rehabilitating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + rehabilitating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + rehabilitating |
Luyện chia rehabilitate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s: rehabilitates.
Sau have/has phải dùng V3 (rehabilitated), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, không dùng was + V nguyên mẫu.

