GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ rehabilitate

All Tenses of the Verb "rehabilitate"

Một động từ, mười hai thì. Xem rehabilitate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUrehabilitate
V2 · QUÁ KHỨrehabilitated
V3 · PHÂN TỪrehabilitated
V-INGrehabilitating
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

rehabilitate · rehabilitated · will rehabilitate
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + rehabilitating
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + rehabilitated
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + rehabilitating
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + rehabilitate / rehabilitates
Khẳng định:The clinic rehabilitates injured athletes every season.
Phủ định:She doesn't rehabilitate patients without a referral.
Nghi vấn:Does the center rehabilitate stroke survivors?

This program rehabilitates patients after knee surgery.

Chương trình này phục hồi chức năng cho bệnh nhân sau phẫu thuật đầu gối.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + rehabilitating
Khẳng định:The therapist is rehabilitating his shoulder this week.
Phủ định:They aren't rehabilitating that wing of the hospital yet.
Nghi vấn:Is the team rehabilitating the injured player?

The clinic is rehabilitating several war veterans this month.

Phòng khám đang phục hồi chức năng cho vài cựu chiến binh trong tháng này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + rehabilitated
Khẳng định:The center has rehabilitated hundreds of patients.
Phủ định:They haven't rehabilitated the building yet.
Nghi vấn:Have you rehabilitated the injured knee fully?

The hospital has already rehabilitated the patient's mobility.

Bệnh viện đã phục hồi khả năng vận động của bệnh nhân rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + rehabilitating
Khẳng định:The therapist has been rehabilitating his leg for two months.
Phủ định:She hasn't been rehabilitating that muscle group recently.
Nghi vấn:How long have you been rehabilitating the injury?

The clinic has been rehabilitating the athlete since his surgery.

Phòng khám đã phục hồi chức năng cho vận động viên đó từ sau ca phẫu thuật.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + rehabilitated
Khẳng định:The clinic rehabilitated the patient last year.
Phủ định:They didn't rehabilitate the old building.
Nghi vấn:Did the center rehabilitate the injured player?

The therapist rehabilitated his knee over six months.

Nhà trị liệu đã phục hồi chức năng đầu gối của anh trong sáu tháng.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + rehabilitating
Khẳng định:The team was rehabilitating the player when the season ended.
Phủ định:They weren't rehabilitating the site at that time.
Nghi vấn:Were you rehabilitating the injury when the doctor called?

The clinic was rehabilitating the veteran when funding ran out.

Phòng khám đang phục hồi chức năng cho cựu chiến binh thì hết kinh phí.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + rehabilitated
Khẳng định:The therapist had rehabilitated his shoulder before the next match.
Phủ định:She hadn't rehabilitated the muscle before the injury recurred.
Nghi vấn:Had the center rehabilitated the patient before discharge?

The clinic had rehabilitated the athlete before he returned to training.

Phòng khám đã phục hồi chức năng cho vận động viên trước khi anh quay lại tập luyện.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + rehabilitating
Khẳng định:They had been rehabilitating the patient for months before he walked again.
Phủ định:She hadn't been rehabilitating the leg long before the setback.
Nghi vấn:Had the team been rehabilitating the player for a while before the comeback?

The clinic had been rehabilitating the veteran for a year before he fully recovered.

Phòng khám đã phục hồi chức năng cho cựu chiến binh suốt một năm trước khi anh hồi phục hoàn toàn.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + rehabilitate
Khẳng định:The clinic will rehabilitate his knee after surgery.
Phủ định:They won't rehabilitate the site until next year.
Nghi vấn:Will the center rehabilitate the injured player?

The therapist will rehabilitate the joint over the next few weeks.

Nhà trị liệu sẽ phục hồi chức năng khớp trong vài tuần tới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + rehabilitating
Khẳng định:Next month the clinic will be rehabilitating a new group of patients.
Phủ định:She won't be rehabilitating that muscle during the trip.
Nghi vấn:Will you be rehabilitating the injury next season?

The team will be rehabilitating the striker throughout the off-season.

Đội bóng sẽ đang phục hồi chức năng cho tiền đạo suốt mùa nghỉ.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + rehabilitated
Khẳng định:By spring the clinic will have rehabilitated his shoulder fully.
Phủ định:She won't have rehabilitated the leg by the tournament.
Nghi vấn:Will the center have rehabilitated the patient by discharge?

By next season the team will have rehabilitated every injured player.

Đến mùa tới, đội bóng sẽ đã phục hồi chức năng xong cho mọi cầu thủ chấn thương.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + rehabilitating
Khẳng định:By June the clinic will have been rehabilitating him for six months.
Phủ định:They won't have been rehabilitating the site for long by then.
Nghi vấn:Will you have been rehabilitating the knee for months by the comeback?

By the finals the therapist will have been rehabilitating the athlete for a full year.

Đến trận chung kết, nhà trị liệu sẽ đã phục hồi chức năng cho vận động viên suốt cả năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + rehabilitate / rehabilitates
Quá khứ đơn
S + rehabilitated
Tương lai đơn
S + will + rehabilitate
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + rehabilitating
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + rehabilitating
Tương lai tiếp diễn
S + will be + rehabilitating
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + rehabilitated
Quá khứ hoàn thành
S + had + rehabilitated
Tương lai hoàn thành
S + will have + rehabilitated
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + rehabilitating
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + rehabilitating
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + rehabilitating
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia rehabilitate qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The clinic rehabilitate the patient.The clinic rehabilitates the patient.

Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s: rehabilitates.

They have rehabilitate the site.They have rehabilitated the site.

Sau have/has phải dùng V3 (rehabilitated), không dùng nguyên mẫu.

She was rehabilitate her knee last year.She rehabilitated her knee last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, không dùng was + V nguyên mẫu.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#rehabilitate#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS