GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ regulate

All Tenses of the Verb "regulate"

Một động từ, mười hai thì. Xem regulate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUregulate
V2 · QUÁ KHỨregulated
V3 · PHÂN TỪregulated
V-INGregulating
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

regulate · regulated · will regulate
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + regulating
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + regulated
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + regulating
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, chức năng cố định.
S + regulate / regulates
Khẳng định:The government regulates the banking sector.
Phủ định:This agency doesn't regulate private schools.
Nghi vấn:Does the law regulate online sales?

The body regulates its own temperature.

Cơ thể tự điều chỉnh nhiệt độ của nó.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + regulating
Khẳng định:The committee is regulating the new market now.
Phủ định:They aren't regulating that industry currently.
Nghi vấn:Is the agency regulating prices this year?

The board is regulating the traffic flow today.

Ban quản lý đang điều tiết luồng giao thông hôm nay.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + regulated
Khẳng định:The state has regulated fuel prices for decades.
Phủ định:They haven't regulated the new technology yet.
Nghi vấn:Have they regulated the market properly?

The council has regulated noise levels in the area.

Hội đồng đã quy định mức độ tiếng ồn trong khu vực.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + regulating
Khẳng định:The government has been regulating this sector for years.
Phủ định:They haven't been regulating it strictly lately.
Nghi vấn:How long have they been regulating this market?

The agency has been regulating imports since 2010.

Cơ quan này đã điều tiết hàng nhập khẩu từ năm 2010.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + regulated
Khẳng định:The state regulated the industry last decade.
Phủ định:They didn't regulate small businesses before.
Nghi vấn:Did the government regulate prices in 1990?

The council regulated water usage during the drought.

Hội đồng đã điều tiết việc sử dụng nước trong đợt hạn hán.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + regulating
Khẳng định:The agency was regulating imports when the crisis hit.
Phủ định:They weren't regulating that market at the time.
Nghi vấn:Was the committee regulating prices then?

The board was regulating the auction while I watched.

Ban quản lý đang điều tiết phiên đấu giá khi tôi theo dõi.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + regulated
Khẳng định:The government had regulated the sector before the crash.
Phủ định:They hadn't regulated it fully before the reform.
Nghi vấn:Had the agency regulated prices by then?

The council had already regulated water supply before the shortage.

Hội đồng đã điều tiết nguồn cung nước trước khi xảy ra thiếu hụt.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + regulating
Khẳng định:They had been regulating the market for years before it collapsed.
Phủ định:The agency hadn't been regulating it strictly before the scandal.
Nghi vấn:Had the state been regulating trade for long before the treaty?

The board had been regulating fares for a decade before the reform.

Ban quản lý đã điều tiết giá vé suốt một thập kỷ trước khi cải cách.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + regulate
Khẳng định:The government will regulate the new industry.
Phủ định:They won't regulate small vendors.
Nghi vấn:Will the agency regulate this technology?

The state will regulate carbon emissions next year.

Nhà nước sẽ điều tiết lượng khí thải carbon vào năm sau.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + regulating
Khẳng định:By next month they will be regulating the new market.
Phủ định:The board won't be regulating that sector then.
Nghi vấn:Will the agency be regulating prices by summer?

This time next year we will be regulating the whole industry.

Vào thời điểm này năm sau chúng tôi sẽ đang điều tiết toàn ngành.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + regulated
Khẳng định:By 2027 the state will have regulated the entire sector.
Phủ định:They won't have regulated it fully by then.
Nghi vấn:Will the agency have regulated prices by next year?

By the deadline they will have regulated the new market.

Đến hạn chót họ sẽ đã điều tiết xong thị trường mới.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + regulating
Khẳng định:By 2030 the agency will have been regulating this market for twenty years.
Phủ định:They won't have been regulating it long by then.
Nghi vấn:Will the state have been regulating trade for a decade by 2030?

By next year the board will have been regulating fares for a decade.

Đến năm sau ban quản lý sẽ đã điều tiết giá vé suốt một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + regulate / regulates
Quá khứ đơn
S + regulated
Tương lai đơn
S + will + regulate
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + regulating
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + regulating
Tương lai tiếp diễn
S + will be + regulating
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + regulated
Quá khứ hoàn thành
S + had + regulated
Tương lai hoàn thành
S + will have + regulated
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + regulating
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + regulating
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + regulating
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia regulate qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The agency regulate the market.The agency regulates the market.

Chủ ngữ số ít (the agency) ở hiện tại đơn cần thêm -s: regulate → regulates.

They regulateed the price last year.They regulated the price last year.

Động từ tận cùng -e chỉ cần thêm -d, không thêm -ed đầy đủ: regulate → regulated.

The law has regulate this since 2010.The law has regulated this since 2010.

Sau have/has phải dùng V3 (regulated), không dùng nguyên mẫu.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#regulate#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS