Chia động từ regulate
All Tenses of the Verb "regulate"
Một động từ, mười hai thì. Xem regulate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
regulate · regulated · will regulateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + regulatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + regulatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + regulatingThì hiện tại
The body regulates its own temperature.
Cơ thể tự điều chỉnh nhiệt độ của nó.
The board is regulating the traffic flow today.
Ban quản lý đang điều tiết luồng giao thông hôm nay.
The council has regulated noise levels in the area.
Hội đồng đã quy định mức độ tiếng ồn trong khu vực.
The agency has been regulating imports since 2010.
Cơ quan này đã điều tiết hàng nhập khẩu từ năm 2010.
Thì quá khứ
The council regulated water usage during the drought.
Hội đồng đã điều tiết việc sử dụng nước trong đợt hạn hán.
The board was regulating the auction while I watched.
Ban quản lý đang điều tiết phiên đấu giá khi tôi theo dõi.
The council had already regulated water supply before the shortage.
Hội đồng đã điều tiết nguồn cung nước trước khi xảy ra thiếu hụt.
The board had been regulating fares for a decade before the reform.
Ban quản lý đã điều tiết giá vé suốt một thập kỷ trước khi cải cách.
Thì tương lai
The state will regulate carbon emissions next year.
Nhà nước sẽ điều tiết lượng khí thải carbon vào năm sau.
This time next year we will be regulating the whole industry.
Vào thời điểm này năm sau chúng tôi sẽ đang điều tiết toàn ngành.
By the deadline they will have regulated the new market.
Đến hạn chót họ sẽ đã điều tiết xong thị trường mới.
By next year the board will have been regulating fares for a decade.
Đến năm sau ban quản lý sẽ đã điều tiết giá vé suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + regulate / regulates | Quá khứ đơn S + regulated | Tương lai đơn S + will + regulate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + regulating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + regulating | Tương lai tiếp diễn S + will be + regulating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + regulated | Quá khứ hoàn thành S + had + regulated | Tương lai hoàn thành S + will have + regulated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + regulating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + regulating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + regulating |
Luyện chia regulate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the agency) ở hiện tại đơn cần thêm -s: regulate → regulates.
Động từ tận cùng -e chỉ cần thêm -d, không thêm -ed đầy đủ: regulate → regulated.
Sau have/has phải dùng V3 (regulated), không dùng nguyên mẫu.
