Chia động từ regrow
All Tenses of the Verb "regrow"
Một động từ, mười hai thì. Xem regrow biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
regrow · regrew · will regrowViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + regrowingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + regrownNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + regrowingThì hiện tại
I regrow new leaves every morning.
Tôi mọc lại những chiếc lá mới mỗi sáng.
We are regrowing new leaves right now.
Chúng tôi đang mọc lại những chiếc lá mới ngay bây giờ.
He has already regrown new leaves.
Anh ấy đã mọc lại những chiếc lá mới rồi.
They have been regrowing new leaves since this morning.
Họ đã mọc lại những chiếc lá mới từ sáng tới giờ.
Thì quá khứ
I regrew new leaves yesterday.
Hôm qua tôi đã mọc lại những chiếc lá mới.
She was regrowing new leaves when the power went out.
Cô ấy đang mọc lại những chiếc lá mới thì mất điện.
The team had regrown new leaves before the deadline.
Nhóm đã mọc lại những chiếc lá mới trước hạn chót.
They had been regrowing new leaves for weeks before it was noticed.
Họ đã mọc lại những chiếc lá mới suốt nhiều tuần trước khi được để ý.
Thì tương lai
We will regrow new leaves tomorrow.
Ngày mai chúng tôi sẽ mọc lại những chiếc lá mới.
At 9pm she will be regrowing new leaves.
9 giờ tối cô ấy sẽ đang mọc lại những chiếc lá mới.
By next week he will have regrown new leaves.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã mọc lại những chiếc lá mới.
By the time it's done, they will have been regrowing new leaves for a week.
Đến khi xong, họ sẽ đã mọc lại những chiếc lá mới liên tục một tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + regrow / regrows | Quá khứ đơn S + regrew | Tương lai đơn S + will + regrow |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + regrowing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + regrowing | Tương lai tiếp diễn S + will be + regrowing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + regrown | Quá khứ hoàn thành S + had + regrown | Tương lai hoàn thành S + will have + regrown |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + regrowing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + regrowing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + regrowing |
Luyện chia regrow qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Regrow là động từ bất quy tắc; V3 là regrown, không phải regrew (đó là V2).
Quá khứ đơn của regrow là regrew (bất quy tắc), không thêm -ed.
Thì hiện tại tiếp diễn dùng be + V-ing (regrowing), không dùng động từ nguyên mẫu.
