Chia động từ regret
All Tenses of the Verb "regret"
Một động từ, mười hai thì. Xem regret biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
regret · regretted · will regretViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + regrettingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + regrettedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + regrettingThì hiện tại
I regret not studying harder.
Tôi hối hận vì đã không học chăm chỉ hơn.
She is regretting her words at this moment.
Cô ấy đang hối hận về lời mình nói ngay lúc này.
He has regretted quitting his job.
Anh ấy đã hối hận vì bỏ việc.
They have been regretting the deal for months.
Họ đã hối hận về thỏa thuận đó suốt nhiều tháng.
Thì quá khứ
I regretted my words yesterday.
Hôm qua tôi đã hối hận về lời mình nói.
She was regretting her decision when we met.
Cô ấy đang hối hận về quyết định của mình khi chúng tôi gặp nhau.
She had already regretted her answer when I arrived.
Cô ấy đã hối hận về câu trả lời của mình trước khi tôi đến.
They had been regretting the plan for months before they canceled it.
Họ đã hối hận về kế hoạch đó nhiều tháng trước khi hủy bỏ nó.
Thì tương lai
I will regret not going if I stay home.
Tôi sẽ hối hận nếu ở nhà mà không đi.
Soon she will be regretting her words.
Chẳng bao lâu nữa cô ấy sẽ đang hối hận về lời mình nói.
By the time he realizes, he will have regretted it deeply.
Đến lúc anh ấy nhận ra, anh ấy sẽ đã hối hận sâu sắc.
By 2030 he will have been regretting that choice for a decade.
Đến 2030 anh ấy sẽ đã hối hận về lựa chọn đó suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + regret / regrets | Quá khứ đơn S + regretted | Tương lai đơn S + will + regret |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + regretting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + regretting | Tương lai tiếp diễn S + will be + regretting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + regretted | Quá khứ hoàn thành S + had + regretted | Tương lai hoàn thành S + will have + regretted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + regretting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + regretting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + regretting |
Luyện chia regret qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Động từ tận cùng phụ âm sau nguyên âm đơn (t) cần gấp đôi phụ âm trước khi thêm -ed: regret → regretted.
Chủ ngữ ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s: regret → regrets.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại đơn.
