Chia động từ reglaze
All Tenses of the Verb "reglaze"
Một động từ, mười hai thì. Xem reglaze biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
reglaze · reglazed · will reglazeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + reglazingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + reglazedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + reglazingThì hiện tại
The shop reglazes antique windows for local homeowners.
Cửa hàng lắp lại kính cửa sổ cổ cho các chủ nhà địa phương.
We are reglazing the shopfront window this afternoon.
Chiều nay chúng tôi đang lắp lại kính cho cửa sổ mặt tiền cửa hàng.
He has already reglazed the kitchen window.
Anh ấy đã lắp lại kính cho cửa sổ nhà bếp rồi.
They have been reglazing the conservatory since sunrise.
Họ đã lắp lại kính cho nhà kính từ lúc mặt trời mọc.
Thì quá khứ
I reglazed the bedroom window last weekend.
Cuối tuần trước tôi đã lắp lại kính cho cửa sổ phòng ngủ.
She was reglazing the frame when the phone rang.
Cô ấy đang lắp lại kính cho khung cửa thì điện thoại reo.
The glazier had reglazed the window when I checked.
Người thợ kính đã lắp lại kính cửa sổ khi tôi kiểm tra.
They had been reglazing the conservatory for an hour before dark.
Họ đã lắp lại kính cho nhà kính suốt một giờ trước khi trời tối.
Thì tương lai
We will reglaze the greenhouse this weekend.
Cuối tuần này chúng tôi sẽ lắp lại kính cho nhà kính.
At noon they will be reglazing the conservatory.
Vào buổi trưa họ sẽ đang lắp lại kính cho nhà kính.
By next week he will have reglazed every window in the house.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã lắp lại kính cho mọi cửa sổ trong nhà.
By 2030 they will have been reglazing antique windows for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã lắp lại kính cho cửa sổ cổ suốt 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + reglaze / reglazes | Quá khứ đơn S + reglazed | Tương lai đơn S + will + reglaze |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + reglazing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + reglazing | Tương lai tiếp diễn S + will be + reglazing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + reglazed | Quá khứ hoàn thành S + had + reglazed | Tương lai hoàn thành S + will have + reglazed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + reglazing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + reglazing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + reglazing |
Luyện chia reglaze qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (reglazed), không dùng nguyên mẫu (reglaze).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
