Chia động từ register
All Tenses of the Verb "register"
Một động từ, mười hai thì. Xem *register* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
register · registered · will registerViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + registeringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + registeredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + registeringThì hiện tại
She registers for a new course every semester.
Cô ấy đăng ký một khóa học mới mỗi học kỳ.
I am registering my new address with the bank.
Tôi đang đăng ký địa chỉ mới với ngân hàng.
They have already registered the company.
Họ đã đăng ký công ty rồi.
They have been registering complaints about the service since May.
Họ đã ghi nhận khiếu nại về dịch vụ này kể từ tháng Năm.
Thì quá khứ
I registered my company two years ago.
Tôi đã đăng ký công ty của mình hai năm trước.
She was registering her details when the power went out.
Cô ấy đang đăng ký thông tin thì mất điện.
By the time I called, he had already registered.
Đến khi tôi gọi thì anh ấy đã đăng ký rồi.
She had been registering clients for years before she retired.
Cô ấy đã đăng ký khách hàng trong nhiều năm trước khi nghỉ hưu.
Thì tương lai
We will register the trademark next month.
Tháng sau chúng tôi sẽ đăng ký nhãn hiệu.
At noon she will be registering for the seminar.
Trưa nay cô ấy sẽ đang đăng ký hội thảo.
By next year the platform will have registered a million users.
Đến năm sau nền tảng này sẽ đã đăng ký được một triệu người dùng.
By 2030 the university will have been registering international students for two decades.
Đến 2030 trường đại học sẽ đã tuyển sinh sinh viên quốc tế được hai thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + register / registers | Quá khứ đơn S + registered | Tương lai đơn S + will + register |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + registering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + registering | Tương lai tiếp diễn S + will be + registering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + registered | Quá khứ hoàn thành S + had + registered | Tương lai hoàn thành S + will have + registered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + registering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + registering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + registering |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Ở thì tiếp diễn phải thêm -ing cho động từ, không được để nguyên thể.
Sau have/has phải dùng V3 (registered), không dùng nguyên thể.
