GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ register

All Tenses of the Verb "register"

V1registerV2registeredV3registeredV-ingregistering

Một động từ, mười hai thì. Xem *register* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

register · registered · will register
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + registering
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + registered
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + registering
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Quy trình đăng ký cố định, sự thật chung, thói quen.
S + register / registers
Khẳng định:The school registers new students every August.
Phủ định:He doesn't register his car every year.
Nghi vấn:Do you register for the newsletter?

She registers for a new course every semester.

Cô ấy đăng ký một khóa học mới mỗi học kỳ.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Đang trong quá trình đăng ký ngay lúc nói hoặc tạm thời.
S + am/is/are + registering
Khẳng định:We are registering for the conference now.
Phủ định:They aren't registering their business yet.
Nghi vấn:Is he registering for the exam today?

I am registering my new address with the bank.

Tôi đang đăng ký địa chỉ mới với ngân hàng.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Đã đăng ký xong — kết quả còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + registered
Khẳng định:She has registered for the workshop.
Phủ định:He hasn't registered his vehicle yet.
Nghi vấn:Have you registered to vote?

They have already registered the company.

Họ đã đăng ký công ty rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Liên tục đăng ký/ghi nhận từ quá khứ đến hiện tại — nhấn vào quá trình.
S + have/has been + registering
Khẳng định:The site has been registering thousands of users daily.
Phủ định:We haven't been registering new members this month.
Nghi vấn:How long have you been registering for these events?

They have been registering complaints about the service since May.

Họ đã ghi nhận khiếu nại về dịch vụ này kể từ tháng Năm.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đăng ký đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + registered
Khẳng định:We registered for the marathon last week.
Phủ định:She didn't register in time.
Nghi vấn:Did they register the trademark?

I registered my company two years ago.

Tôi đã đăng ký công ty của mình hai năm trước.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Đang trong quá trình đăng ký tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ.
S + was/were + registering
Khẳng định:He was registering for the course when the site crashed.
Phủ định:They weren't registering guests at that time.
Nghi vấn:Were you registering online when the deadline passed?

She was registering her details when the power went out.

Cô ấy đang đăng ký thông tin thì mất điện.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc đăng ký xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + registered
Khẳng định:She had registered before the price increased.
Phủ định:He hadn't registered before the deadline closed.
Nghi vấn:Had they registered the domain before someone else did?

By the time I called, he had already registered.

Đến khi tôi gọi thì anh ấy đã đăng ký rồi.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc đăng ký kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + registering
Khẳng định:The platform had been registering new users for months before it launched fully.
Phủ định:We hadn't been registering complaints before the new system.
Nghi vấn:Had they been registering students for long before the term started?

She had been registering clients for years before she retired.

Cô ấy đã đăng ký khách hàng trong nhiều năm trước khi nghỉ hưu.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về việc đăng ký trong tương lai.
S + will + register
Khẳng định:I will register for the course tomorrow.
Phủ định:She won't register until she's sure.
Nghi vấn:Will you register your new address?

We will register the trademark next month.

Tháng sau chúng tôi sẽ đăng ký nhãn hiệu.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc đăng ký sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + registering
Khẳng định:This time next week we will be registering new students.
Phủ định:He won't be registering guests during the holiday.
Nghi vấn:Will you be registering for classes tomorrow morning?

At noon she will be registering for the seminar.

Trưa nay cô ấy sẽ đang đăng ký hội thảo.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc đăng ký sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + registered
Khẳng định:By Friday they will have registered all participants.
Phủ định:She won't have registered by the deadline.
Nghi vấn:Will you have registered the company by next month?

By next year the platform will have registered a million users.

Đến năm sau nền tảng này sẽ đã đăng ký được một triệu người dùng.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian đăng ký liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + registering
Khẳng định:By June we will have been registering members for five years.
Phủ định:They won't have been registering long enough to reach the target.
Nghi vấn:Will she have been registering clients here for ten years by 2030?

By 2030 the university will have been registering international students for two decades.

Đến 2030 trường đại học sẽ đã tuyển sinh sinh viên quốc tế được hai thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + register / registers
Quá khứ đơn
S + registered
Tương lai đơn
S + will + register
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + registering
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + registering
Tương lai tiếp diễn
S + will be + registering
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + registered
Quá khứ hoàn thành
S + had + registered
Tương lai hoàn thành
S + will have + registered
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + registering
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + registering
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + registering
6

Lỗi thường gặp

She has registered yesterday.She registered yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

I am register for the course.I am registering for the course.

Ở thì tiếp diễn phải thêm -ing cho động từ, không được để nguyên thể.

They have register the trademark.They have registered the trademark.

Sau have/has phải dùng V3 (registered), không dùng nguyên thể.

#register#quy-tắc
FacebookX / Twitter
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS