Chia động từ regard
All Tenses of the Verb "regard"
Một động từ, mười hai thì. Xem regard biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
regard · regarded · will regardViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + regardingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + regardedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + regardingThì hiện tại
Many people regard honesty as the best policy.
Nhiều người coi sự trung thực là chính sách tốt nhất.
Experts are regarding the discovery as a breakthrough.
Các chuyên gia đang xem phát hiện này là một bước đột phá.
Critics have regarded the film as a masterpiece.
Các nhà phê bình đã coi bộ phim là một kiệt tác.
Analysts have been regarding the market as unstable since last year.
Các nhà phân tích đã xem thị trường là bất ổn từ năm ngoái.
Thì quá khứ
People regarded him as a hero.
Mọi người từng coi anh ấy là một anh hùng.
Investors were regarding the stock as risky before the crash.
Các nhà đầu tư đã xem cổ phiếu là rủi ro trước khi sụp đổ.
The board had regarded the merger as beneficial before the scandal broke.
Hội đồng đã coi việc sáp nhập là có lợi trước khi vụ bê bối xảy ra.
Economists had been regarding the currency as strong for a decade before it collapsed.
Các nhà kinh tế đã xem đồng tiền này là mạnh trong một thập kỷ trước khi nó sụp đổ.
Thì tương lai
Future generations will regard this event as a turning point.
Các thế hệ tương lai sẽ coi sự kiện này là một bước ngoặt.
Soon, historians will be regarding this period as a golden age.
Chẳng bao lâu nữa, các nhà sử học sẽ xem giai đoạn này là thời kỳ hoàng kim.
By next decade, scholars will have regarded this theory as outdated.
Đến thập kỷ sau, các học giả sẽ đã coi lý thuyết này là lỗi thời.
By next year, investors will have been regarding the sector as unstable for a decade.
Đến năm sau, các nhà đầu tư sẽ đã xem ngành này là bất ổn được một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + regard / regards | Quá khứ đơn S + regarded | Tương lai đơn S + will + regard |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + regarding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + regarding | Tương lai tiếp diễn S + will be + regarding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + regarded | Quá khứ hoàn thành S + had + regarded | Tương lai hoàn thành S + will have + regarded |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + regarding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + regarding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + regarding |
Luyện chia regard qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (she) → động từ thêm -s: regards.
Thì tiếp diễn cần thêm -ing sau be: be + V-ing.
Sau will luôn dùng động từ nguyên thể (V1), không chia thì.
