Chia động từ regain
All Tenses of the Verb "regain"
Một động từ, mười hai thì. Xem regain biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
regain · regained · will regainViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + regainingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + regainedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + regainingThì hiện tại
Athletes regain their energy after rest.
Vận động viên lấy lại năng lượng sau khi nghỉ ngơi.
The patient is regaining her strength this week.
Bệnh nhân đang lấy lại sức khỏe tuần này.
The company has regained its market share.
Công ty đã giành lại thị phần của mình.
The economy has been regaining momentum since last year.
Nền kinh tế đã lấy lại đà tăng trưởng từ năm ngoái.
Thì quá khứ
He regained his balance quickly.
Anh ấy đã lấy lại thăng bằng nhanh chóng.
He was regaining his composure when the reporters arrived.
Anh ấy đang lấy lại bình tĩnh khi các phóng viên đến.
The nation had already regained its independence before the war ended.
Quốc gia đã giành lại độc lập trước khi chiến tranh kết thúc.
The team had been regaining form for weeks before they won the title.
Đội đã lấy lại phong độ trong nhiều tuần trước khi vô địch.
Thì tương lai
He will regain his confidence after practice.
Anh ấy sẽ lấy lại sự tự tin sau khi luyện tập.
Next year, the company will be regaining its former success.
Năm sau, công ty sẽ đang lấy lại thành công trước đây.
By next year, the team will have regained its top ranking.
Đến năm sau, đội sẽ đã giành lại vị trí dẫn đầu.
By next year, she will have been regaining her health for a year.
Đến năm sau, cô ấy sẽ đã hồi phục sức khỏe được một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + regain / regains | Quá khứ đơn S + regained | Tương lai đơn S + will + regain |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + regaining | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + regaining | Tương lai tiếp diễn S + will be + regaining |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + regained | Quá khứ hoàn thành S + had + regained | Tương lai hoàn thành S + will have + regained |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + regaining | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + regaining | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + regaining |
Luyện chia regain qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ (last week) → dùng quá khứ đơn.
Sau did/didn't phải dùng động từ nguyên thể (V1), không thêm -ed.
Hiện tại hoàn thành tiếp diễn cần V-ing sau have been, không phải V3.
