Chia động từ refute
All Tenses of the Verb "refute"
Một động từ, mười hai thì. Xem *refute* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
refute · refuted · will refuteViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + refutingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + refutedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + refutingThì hiện tại
The lawyer refutes every accusation with solid evidence.
Luật sư bác bỏ mọi cáo buộc bằng bằng chứng chắc chắn.
The panel is refuting the conspiracy theory live on air.
Hội đồng đang bác bỏ thuyết âm mưu trực tiếp trên sóng.
Researchers have refuted the myth with new data.
Các nhà nghiên cứu đã bác bỏ huyền thoại đó bằng dữ liệu mới.
Experts have been refuting the rumor since it first appeared.
Các chuyên gia đã bác bỏ tin đồn đó từ khi nó xuất hiện.
Thì quá khứ
The expert refuted the theory during the debate.
Chuyên gia đã bác bỏ lý thuyết đó trong buổi tranh luận.
He was refuting the rumor when reporters interrupted him.
Anh ấy đang bác bỏ tin đồn thì các phóng viên ngắt lời.
The researchers had refuted the theory before it gained popularity.
Các nhà nghiên cứu đã bác bỏ lý thuyết đó trước khi nó trở nên phổ biến.
Critics had been refuting the study for months before it was retracted.
Giới phê bình đã bác bỏ nghiên cứu đó nhiều tháng trước khi nó bị rút lại.
Thì tương lai
The defense will refute every piece of evidence presented.
Bên bào chữa sẽ bác bỏ mọi bằng chứng được đưa ra.
At the trial, the defense will be refuting each accusation in turn.
Tại phiên tòa, bên bào chữa sẽ đang bác bỏ từng cáo buộc một.
By Friday, the researchers will have refuted the flawed study.
Đến thứ Sáu, các nhà nghiên cứu sẽ đã bác bỏ nghiên cứu sai lệch đó.
By 2027, scholars will have been refuting the theory for a decade.
Đến 2027, giới học giả sẽ đã bác bỏ lý thuyết đó suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + refute / refutes | Quá khứ đơn S + refuted | Tương lai đơn S + will + refute |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + refuting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + refuting | Tương lai tiếp diễn S + will be + refuting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + refuted | Quá khứ hoàn thành S + had + refuted | Tương lai hoàn thành S + will have + refuted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + refuting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + refuting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + refuting |
Lỗi thường gặp
Có 'yesterday' → dùng quá khứ đơn (refuted), không dùng hiện tại.
Sau have/has phải dùng V3 (refuted).
'Refute' là ngoại động từ, không cần giới từ 'to' theo sau.
