Chia động từ refuse
All Tenses of the Verb "refuse"
Một động từ, mười hai thì. Xem *refuse* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
refuse · refused · will refuseViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + refusingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + refusedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + refusingThì hiện tại
The store refuses cash payments after 9pm.
Cửa hàng từ chối nhận tiền mặt sau 9 giờ tối.
The tenant is refusing to leave the apartment.
Người thuê nhà đang từ chối rời khỏi căn hộ.
They have refused to comment on the case.
Họ đã từ chối bình luận về vụ việc này.
The company has been refusing refunds since the policy changed.
Công ty đã từ chối hoàn tiền kể từ khi chính sách thay đổi.
Thì quá khứ
I refused to give up.
Tôi đã từ chối bỏ cuộc.
The witness was refusing to talk when the lawyer walked in.
Nhân chứng đang từ chối nói chuyện khi luật sư bước vào.
By the time I asked again, he had already refused.
Đến khi tôi hỏi lại thì anh ấy đã từ chối rồi.
The company had been refusing claims for months before the scandal broke.
Công ty đã từ chối các yêu cầu bồi thường trong nhiều tháng trước khi vụ bê bối bùng nổ.
Thì tương lai
He will refuse to sign unless the terms improve.
Anh ấy sẽ từ chối ký trừ khi điều khoản được cải thiện.
By tomorrow they will be refusing all late applications.
Đến ngày mai họ sẽ đang từ chối mọi hồ sơ nộp muộn.
By the end of the month they will have refused all appeals.
Đến cuối tháng họ sẽ đã từ chối mọi đơn kháng cáo.
By 2030 the board will have been refusing this proposal for a decade.
Đến 2030 hội đồng sẽ đã từ chối đề xuất này trong suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + refuse / refuses | Quá khứ đơn S + refused | Tương lai đơn S + will + refuse |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + refusing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + refusing | Tương lai tiếp diễn S + will be + refusing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + refused | Quá khứ hoàn thành S + had + refused | Tương lai hoàn thành S + will have + refused |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + refusing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + refusing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + refusing |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Refuse theo sau bởi to-infinitive (to sign), không dùng V-ing.
Sau have/has phải dùng V3 (refused), không dùng nguyên thể.
