Chia động từ refurbish
All Tenses of the Verb "refurbish"
Một động từ, mười hai thì. Xem refurbish biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
refurbish · refurbished · will refurbishViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + refurbishingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + refurbishedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + refurbishingThì hiện tại
The workshop refurbishes vintage furniture for resale.
Xưởng tân trang lại đồ nội thất cổ để bán lại.
The team is refurbishing the hotel lobby at the moment.
Đội ngũ đang tân trang sảnh khách sạn vào lúc này.
The store has refurbished hundreds of devices this quarter.
Cửa hàng đã tân trang hàng trăm thiết bị trong quý này.
We have been refurbishing the ship since last winter.
Chúng tôi đã tân trang con tàu từ mùa đông năm ngoái.
Thì quá khứ
The airline refurbished its cabins in 2021.
Hãng hàng không đã tân trang lại khoang máy bay vào năm 2021.
The crew was refurbishing the deck when the storm arrived.
Đội thi công đang tân trang boong tàu khi cơn bão ập đến.
By the time guests arrived, staff had already refurbished the ballroom.
Khi khách đến, nhân viên đã tân trang xong phòng khiêu vũ.
She had been refurbishing antique clocks for a decade before she retired.
Bà đã tân trang đồng hồ cổ trong một thập kỷ trước khi nghỉ hưu.
Thì tương lai
The council will refurbish the community center soon.
Hội đồng sẽ tân trang trung tâm cộng đồng trong thời gian tới.
By next week the team will be refurbishing the second floor.
Đến tuần sau đội ngũ sẽ đang tân trang tầng hai.
By next year the airline will have refurbished all its planes.
Đến năm sau hãng hàng không sẽ đã tân trang xong toàn bộ máy bay.
By next summer they will have been refurbishing the palace for a decade.
Đến mùa hè tới họ sẽ đã tân trang cung điện được một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + refurbish / refurbishes | Quá khứ đơn S + refurbished | Tương lai đơn S + will + refurbish |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + refurbishing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + refurbishing | Tương lai tiếp diễn S + will be + refurbishing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + refurbished | Quá khứ hoàn thành S + had + refurbished | Tương lai hoàn thành S + will have + refurbished |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + refurbishing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + refurbishing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + refurbishing |
Luyện chia refurbish qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last month) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

