Chia động từ refund
All Tenses of the Verb "refund"
Một động từ, mười hai thì. Xem refund biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
refund · refunded · will refundViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + refundingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + refundedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + refundingThì hiện tại
The airline refunds cancelled tickets automatically.
Hãng hàng không tự động hoàn tiền cho vé bị hủy.
We are refunding all affected orders this afternoon.
Chiều nay chúng tôi đang hoàn tiền cho tất cả đơn hàng bị ảnh hưởng.
The retailer has already refunded thousands of customers.
Nhà bán lẻ đã hoàn tiền cho hàng nghìn khách hàng rồi.
The airline has been refunding passengers since the flight was cancelled.
Hãng hàng không đã hoàn tiền cho hành khách từ khi chuyến bay bị hủy.
Thì quá khứ
The store refunded the full amount immediately.
Cửa hàng đã hoàn tiền toàn bộ ngay lập tức.
The clerk was refunding my purchase when the manager arrived.
Nhân viên đang hoàn tiền cho tôi thì quản lý đến.
The store had already refunded the payment before the item arrived.
Cửa hàng đã hoàn tiền trước khi món hàng đến nơi.
The airline had been refunding passengers for a week before the policy changed.
Hãng hàng không đã hoàn tiền cho hành khách suốt một tuần trước khi chính sách thay đổi.
Thì tương lai
The company will refund all cancelled bookings.
Công ty sẽ hoàn tiền cho tất cả các đặt chỗ bị hủy.
By 10am, support will be refunding every cancelled ticket.
Đến 10 giờ sáng, bộ phận hỗ trợ sẽ đang hoàn tiền cho mọi vé bị hủy.
By month's end, the store will have refunded over five hundred orders.
Đến cuối tháng, cửa hàng sẽ đã hoàn tiền hơn năm trăm đơn hàng.
By 2027 the airline will have been refunding delayed flights for three years.
Đến năm 2027 hãng hàng không sẽ đã hoàn tiền cho các chuyến bay trễ suốt ba năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + refund / refunds | Quá khứ đơn S + refunded | Tương lai đơn S + will + refund |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + refunding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + refunding | Tương lai tiếp diễn S + will be + refunding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + refunded | Quá khứ hoàn thành S + had + refunded | Tương lai hoàn thành S + will have + refunded |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + refunding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + refunding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + refunding |
Luyện chia refund qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (refunded), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn refunded, không giữ nguyên thể.
Thì tiếp diễn cần trợ động từ be (am/is/are) trước V-ing.

