Chia động từ refuel
All Tenses of the Verb "refuel"
Một động từ, mười hai thì. Xem refuel biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
refuel · refueled · will refuelViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + refuelingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + refueledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + refuelingThì hiện tại
The crew refuels the aircraft before every flight.
Phi hành đoàn tiếp nhiên liệu cho máy bay trước mỗi chuyến bay.
The ground crew is refueling the aircraft at the gate.
Đội mặt đất đang tiếp nhiên liệu cho máy bay tại cổng.
The crew has refueled the jet twice today.
Phi hành đoàn đã tiếp nhiên liệu cho máy bay phản lực hai lần hôm nay.
The team has been refueling the rocket since dawn.
Đội đã tiếp nhiên liệu cho tên lửa từ lúc bình minh.
Thì quá khứ
The crew refueled the aircraft at midnight.
Phi hành đoàn đã tiếp nhiên liệu cho máy bay lúc nửa đêm.
The crew was refueling the jet when the alarm sounded.
Phi hành đoàn đang tiếp nhiên liệu cho máy bay thì chuông báo động vang lên.
The crew had already refueled the aircraft before boarding began.
Phi hành đoàn đã tiếp nhiên liệu xong cho máy bay trước khi hành khách lên máy bay.
The team had been refueling the rocket for hours before launch.
Đội đã tiếp nhiên liệu cho tên lửa suốt nhiều giờ trước khi phóng.
Thì tương lai
The crew will refuel the aircraft at the next stop.
Phi hành đoàn sẽ tiếp nhiên liệu cho máy bay ở điểm dừng tiếp theo.
At midnight they will be refueling the rocket.
Lúc nửa đêm họ sẽ đang tiếp nhiên liệu cho tên lửa.
By launch time the team will have refueled the rocket.
Đến giờ phóng, đội sẽ đã tiếp nhiên liệu xong cho tên lửa.
By 5am they will have been refueling the rocket for the entire night.
Đến 5 giờ sáng, họ sẽ đã tiếp nhiên liệu cho tên lửa suốt cả đêm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + refuel / refuels | Quá khứ đơn S + refueled | Tương lai đơn S + will + refuel |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + refueling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + refueling | Tương lai tiếp diễn S + will be + refueling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + refueled | Quá khứ hoàn thành S + had + refueled | Tương lai hoàn thành S + will have + refueled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + refueling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + refueling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + refueling |
Luyện chia refuel qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (refueled), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn refueled.
Sau am/is/are phải thêm -ing (refueling) để tạo thì tiếp diễn.

