GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ refuel

All Tenses of the Verb "refuel"

Một động từ, mười hai thì. Xem refuel biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUrefuel
V2 · QUÁ KHỨrefueled
V3 · PHÂN TỪrefueled
V-INGrefueling
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

refuel · refueled · will refuel
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + refueling
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + refueled
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + refueling
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + refuel / refuels
Khẳng định:The airline refuels planes between flights.
Phủ định:It doesn't refuel here.
Nghi vấn:Does the airport refuel jets overnight?

The crew refuels the aircraft before every flight.

Phi hành đoàn tiếp nhiên liệu cho máy bay trước mỗi chuyến bay.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + refueling
Khẳng định:They are refueling the plane right now.
Phủ định:He isn't refueling the truck yet.
Nghi vấn:Are they refueling the jet?

The ground crew is refueling the aircraft at the gate.

Đội mặt đất đang tiếp nhiên liệu cho máy bay tại cổng.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + refueled
Khẳng định:They have refueled the plane already.
Phủ định:We haven't refueled the car yet.
Nghi vấn:Have you refueled the truck?

The crew has refueled the jet twice today.

Phi hành đoàn đã tiếp nhiên liệu cho máy bay phản lực hai lần hôm nay.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + refueling
Khẳng định:They have been refueling the plane for twenty minutes.
Phủ định:He hasn't been refueling long.
Nghi vấn:How long have you been refueling the aircraft?

The team has been refueling the rocket since dawn.

Đội đã tiếp nhiên liệu cho tên lửa từ lúc bình minh.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + refueled
Khẳng định:They refueled the plane before takeoff.
Phủ định:He didn't refuel the car.
Nghi vấn:Did they refuel the jet?

The crew refueled the aircraft at midnight.

Phi hành đoàn đã tiếp nhiên liệu cho máy bay lúc nửa đêm.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + refueling
Khẳng định:They were refueling the plane when the storm hit.
Phủ định:We weren't refueling at that time.
Nghi vấn:Were you refueling the truck yesterday?

The crew was refueling the jet when the alarm sounded.

Phi hành đoàn đang tiếp nhiên liệu cho máy bay thì chuông báo động vang lên.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + refueled
Khẳng định:They had refueled the plane before the delay.
Phủ định:We hadn't refueled it when the storm came.
Nghi vấn:Had they refueled the jet by then?

The crew had already refueled the aircraft before boarding began.

Phi hành đoàn đã tiếp nhiên liệu xong cho máy bay trước khi hành khách lên máy bay.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + refueling
Khẳng định:They had been refueling the plane for an hour before it left.
Phủ định:We hadn't been refueling long when it stopped.
Nghi vấn:Had you been refueling the truck all night?

The team had been refueling the rocket for hours before launch.

Đội đã tiếp nhiên liệu cho tên lửa suốt nhiều giờ trước khi phóng.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + refuel
Khẳng định:We will refuel the plane before departure.
Phủ định:They won't refuel it here.
Nghi vấn:Will you refuel the jet tonight?

The crew will refuel the aircraft at the next stop.

Phi hành đoàn sẽ tiếp nhiên liệu cho máy bay ở điểm dừng tiếp theo.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + refueling
Khẳng định:This time tomorrow we will be refueling the jet.
Phủ định:He won't be refueling the truck next week.
Nghi vấn:Will you be refueling the plane on Friday?

At midnight they will be refueling the rocket.

Lúc nửa đêm họ sẽ đang tiếp nhiên liệu cho tên lửa.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + refueled
Khẳng định:By tonight they will have refueled the plane.
Phủ định:We won't have refueled it by then.
Nghi vấn:Will you have refueled the jet by Monday?

By launch time the team will have refueled the rocket.

Đến giờ phóng, đội sẽ đã tiếp nhiên liệu xong cho tên lửa.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + refueling
Khẳng định:By dawn they will have been refueling the rocket for six hours.
Phủ định:We won't have been refueling long by then.
Nghi vấn:Will you have been refueling the jet for an hour by takeoff?

By 5am they will have been refueling the rocket for the entire night.

Đến 5 giờ sáng, họ sẽ đã tiếp nhiên liệu cho tên lửa suốt cả đêm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + refuel / refuels
Quá khứ đơn
S + refueled
Tương lai đơn
S + will + refuel
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + refueling
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + refueling
Tương lai tiếp diễn
S + will be + refueling
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + refueled
Quá khứ hoàn thành
S + had + refueled
Tương lai hoàn thành
S + will have + refueled
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + refueling
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + refueling
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + refueling
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia refuel qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have refuel the car.I have refueled the car.

Sau have/has phải dùng V3 (refueled), không dùng nguyên mẫu.

They refuel the plane yesterday.They refueled the plane yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn refueled.

They are refuel the jet.They are refueling the jet.

Sau am/is/are phải thêm -ing (refueling) để tạo thì tiếp diễn.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#refuel#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS