Chia động từ refract
All Tenses of the Verb "refract"
Một động từ, mười hai thì. Xem refract biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
refract · refracted · will refractViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + refractingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + refractedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + refractingThì hiện tại
A prism refracts white light into a rainbow of colors.
Lăng kính khúc xạ ánh sáng trắng thành cầu vồng nhiều màu.
The glass block is refracting the beam as it enters.
Khối thủy tinh đang khúc xạ tia sáng khi nó đi vào.
The telescope's lens has refracted starlight for over a century.
Thấu kính của kính thiên văn đã khúc xạ ánh sao hơn một thế kỷ.
Scientists have been refracting laser beams through this material for months.
Các nhà khoa học đã khúc xạ tia laser qua vật liệu này suốt nhiều tháng.
Thì quá khứ
The raindrop refracted the sunlight into brilliant colors.
Giọt mưa đã khúc xạ ánh nắng thành những màu sắc rực rỡ.
The glass was refracting the light strangely because of a crack.
Tấm kính đang khúc xạ ánh sáng một cách lạ thường vì có vết nứt.
The old telescope had already refracted the image before it was recalibrated.
Kính thiên văn cũ đã khúc xạ hình ảnh trước khi được hiệu chỉnh lại.
The water had been refracting sunlight all afternoon before the clouds rolled in.
Mặt nước đã khúc xạ ánh nắng suốt cả buổi chiều trước khi mây kéo đến.
Thì tương lai
The upgraded lens will refract images with much less distortion.
Thấu kính nâng cấp sẽ khúc xạ hình ảnh với ít méo hơn nhiều.
At noon, the water surface will be refracting the sun's rays.
Vào buổi trưa, mặt nước sẽ đang khúc xạ những tia nắng mặt trời.
By next week, the team will have refracted the beam through every sample.
Đến tuần sau, nhóm nghiên cứu sẽ đã khúc xạ tia sáng qua mọi mẫu vật.
By the time the study ends, the equipment will have been refracting lasers for six months.
Đến khi nghiên cứu kết thúc, thiết bị sẽ đã khúc xạ tia laser suốt sáu tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + refract / refracts | Quá khứ đơn S + refracted | Tương lai đơn S + will + refract |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + refracting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + refracting | Tương lai tiếp diễn S + will be + refracting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + refracted | Quá khứ hoàn thành S + had + refracted | Tương lai hoàn thành S + will have + refracted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + refracting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + refracting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + refracting |
Luyện chia refract qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (refracted), không dùng nguyên mẫu.
Chủ ngữ số ít (the lens) → động từ thêm -s ở thì hiện tại đơn.
Sau am/is/are/was/were phải dùng V-ing, không dùng nguyên mẫu.

