Chia động từ reformulate
All Tenses of the Verb "reformulate"
Một động từ, mười hai thì. Xem reformulate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
reformulate · reformulated · will reformulateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + reformulatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + reformulatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + reformulatingThì hiện tại
The team reformulates its strategy each quarter.
Nhóm xây dựng lại chiến lược mỗi quý.
The scientists are reformulating the theory at the moment.
Các nhà khoa học đang xây dựng lại lý thuyết vào lúc này.
He has already reformulated his argument.
Anh ấy đã diễn đạt lại lập luận của mình rồi.
They have been reformulating the policy for months.
Họ đã xây dựng lại chính sách suốt nhiều tháng.
Thì quá khứ
He reformulated his argument after the criticism.
Anh ấy đã diễn đạt lại lập luận sau khi bị phê bình.
She was reformulating the plan when the meeting started.
Cô ấy đang xây dựng lại kế hoạch khi cuộc họp bắt đầu.
The team had reformulated its approach before the launch.
Nhóm đã xây dựng lại cách tiếp cận trước khi ra mắt.
They had been reformulating the policy for months before the vote.
Họ đã xây dựng lại chính sách suốt nhiều tháng trước cuộc bỏ phiếu.
Thì tương lai
We will reformulate our approach next quarter.
Chúng tôi sẽ xây dựng lại cách tiếp cận vào quý tới.
At noon she will be reformulating the proposal.
12 giờ trưa cô ấy sẽ đang xây dựng lại đề xuất.
By next year he will have reformulated the entire curriculum.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã xây dựng lại toàn bộ chương trình học.
By the deadline they will have been reformulating the policy for months.
Đến hạn chót họ sẽ đã xây dựng lại chính sách suốt nhiều tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + reformulate / reformulates | Quá khứ đơn S + reformulated | Tương lai đơn S + will + reformulate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + reformulating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + reformulating | Tương lai tiếp diễn S + will be + reformulating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + reformulated | Quá khứ hoàn thành S + had + reformulated | Tương lai hoàn thành S + will have + reformulated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + reformulating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + reformulating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + reformulating |
Luyện chia reformulate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (reformulated), không dùng nguyên mẫu.
Chủ ngữ số ít (she) ở hiện tại đơn cần thêm -s: reformulates.
Có mốc thời gian tương lai (next week) → dùng thì tương lai đơn (will), không dùng quá khứ.

