Chia động từ reform
All Tenses of the Verb "reform"
Một động từ, mười hai thì. Xem reform biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
reform · reformed · will reformViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + reformingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + reformedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + reformingThì hiện tại
The council reforms its regulations every decade.
Hội đồng cải cách quy định của mình mỗi thập kỷ.
The ministry is reforming the curriculum this year.
Bộ đang cải cách chương trình học năm nay.
The country has reformed its education system significantly.
Đất nước đã cải cách đáng kể hệ thống giáo dục.
The party has been reforming labor laws since 2020.
Đảng đã cải cách luật lao động từ năm 2020.
Thì quá khứ
The president reformed the judiciary in 2015.
Tổng thống đã cải cách tư pháp vào năm 2015.
The council was reforming the law when the protest began.
Hội đồng đang cải cách luật khi cuộc biểu tình bắt đầu.
The state had already reformed its tax code before the crisis.
Nhà nước đã cải cách xong luật thuế trước khủng hoảng.
The country had been reforming its economy for a decade before it recovered.
Đất nước đã cải cách kinh tế trong một thập kỷ trước khi phục hồi.
Thì tương lai
The ministry will reform the curriculum next year.
Bộ sẽ cải cách chương trình học năm sau.
Next decade, the country will be reforming its judiciary.
Thập kỷ tới, đất nước sẽ đang cải cách tư pháp.
By next decade, the country will have reformed its economy.
Đến thập kỷ sau, đất nước sẽ đã cải cách xong nền kinh tế.
By 2030, the government will have been reforming education for ten years.
Đến 2030, chính phủ sẽ đã cải cách giáo dục được mười năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + reform / reforms | Quá khứ đơn S + reformed | Tương lai đơn S + will + reform |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + reforming | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + reforming | Tương lai tiếp diễn S + will be + reforming |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + reformed | Quá khứ hoàn thành S + had + reformed | Tương lai hoàn thành S + will have + reformed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + reforming | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + reforming | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + reforming |
Luyện chia reform qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ (last year) → dùng quá khứ đơn.
Sau did/didn't phải dùng động từ nguyên thể (V1), không thêm -ed.
Hiện tại hoàn thành tiếp diễn cần V-ing sau have been, không phải V3.
