GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ reform

All Tenses of the Verb "reform"

Một động từ, mười hai thì. Xem reform biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUreform
V2 · QUÁ KHỨreformed
V3 · PHÂN TỪreformed
V-INGreforming
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

reform · reformed · will reform
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + reforming
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + reformed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + reforming
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, hành động lặp lại thường xuyên.
S + reform / reforms
Khẳng định:The government reforms the tax system regularly.
Phủ định:It doesn't reform outdated laws quickly.
Nghi vấn:Does the ministry reform education policy?

The council reforms its regulations every decade.

Hội đồng cải cách quy định của mình mỗi thập kỷ.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói hoặc mang tính tạm thời.
S + am/is/are + reforming
Khẳng định:The government is reforming the healthcare system now.
Phủ định:They aren't reforming the tax code this year.
Nghi vấn:Is the country reforming its judiciary?

The ministry is reforming the curriculum this year.

Bộ đang cải cách chương trình học năm nay.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ đến hiện tại.
S + have/has + reformed
Khẳng định:The administration has reformed several key institutions.
Phủ định:They haven't reformed the pension system yet.
Nghi vấn:Have they reformed the banking sector?

The country has reformed its education system significantly.

Đất nước đã cải cách đáng kể hệ thống giáo dục.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + reforming
Khẳng định:The government has been reforming the economy for years.
Phủ định:They haven't been reforming policies actively lately.
Nghi vấn:How long have you been reforming this department?

The party has been reforming labor laws since 2020.

Đảng đã cải cách luật lao động từ năm 2020.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + reformed
Khẳng định:The parliament reformed the constitution last decade.
Phủ định:They didn't reform the pension law.
Nghi vấn:Did the government reform the tax system?

The president reformed the judiciary in 2015.

Tổng thống đã cải cách tư pháp vào năm 2015.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + reforming
Khẳng định:They were reforming the system when the crisis hit.
Phủ định:We weren't reforming the policy at that time.
Nghi vấn:Were they reforming education back then?

The council was reforming the law when the protest began.

Hội đồng đang cải cách luật khi cuộc biểu tình bắt đầu.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + reformed
Khẳng định:The government had reformed the system before the election.
Phủ định:They hadn't reformed the law before the scandal.
Nghi vấn:Had the ministry reformed the policy before the review?

The state had already reformed its tax code before the crisis.

Nhà nước đã cải cách xong luật thuế trước khủng hoảng.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + reforming
Khẳng định:They had been reforming the sector for years before the change.
Phủ định:We hadn't been reforming long before the plan failed.
Nghi vấn:Had you been reforming the system for long?

The country had been reforming its economy for a decade before it recovered.

Đất nước đã cải cách kinh tế trong một thập kỷ trước khi phục hồi.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + reform
Khẳng định:The new government will reform the tax code.
Phủ định:They won't reform the system this term.
Nghi vấn:Will they reform the healthcare policy?

The ministry will reform the curriculum next year.

Bộ sẽ cải cách chương trình học năm sau.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + reforming
Khẳng định:This time next year, they will be reforming the pension system.
Phủ định:The council won't be reforming laws next month.
Nghi vấn:Will they be reforming education next term?

Next decade, the country will be reforming its judiciary.

Thập kỷ tới, đất nước sẽ đang cải cách tư pháp.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + reformed
Khẳng định:By 2030, they will have reformed the entire system.
Phủ định:The government won't have reformed the law by then.
Nghi vấn:Will they have reformed the policy by next year?

By next decade, the country will have reformed its economy.

Đến thập kỷ sau, đất nước sẽ đã cải cách xong nền kinh tế.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + reforming
Khẳng định:By 2035, they will have been reforming the sector for fifteen years.
Phủ định:We won't have been reforming long by then.
Nghi vấn:Will you have been reforming this system for a decade by then?

By 2030, the government will have been reforming education for ten years.

Đến 2030, chính phủ sẽ đã cải cách giáo dục được mười năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + reform / reforms
Quá khứ đơn
S + reformed
Tương lai đơn
S + will + reform
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + reforming
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + reforming
Tương lai tiếp diễn
S + will be + reforming
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + reformed
Quá khứ hoàn thành
S + had + reformed
Tương lai hoàn thành
S + will have + reformed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + reforming
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + reforming
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + reforming
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia reform qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The government has reformed the law last year.The government reformed the law last year.

Có mốc thời gian quá khứ (last year) → dùng quá khứ đơn.

They didn't reformed the system.They didn't reform the system.

Sau did/didn't phải dùng động từ nguyên thể (V1), không thêm -ed.

The country has been reformed its economy for years.The country has been reforming its economy for years.

Hiện tại hoàn thành tiếp diễn cần V-ing sau have been, không phải V3.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#reform#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS