Chia động từ reforest
All Tenses of the Verb "reforest"
Một động từ, mười hai thì. Xem reforest biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
reforest · reforested · will reforestViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + reforestingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + reforestedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + reforestingThì hiện tại
Volunteers reforest the hillside every rainy season.
Các tình nguyện viên trồng lại rừng trên sườn đồi mỗi mùa mưa.
Local farmers are reforesting the slopes with native species.
Nông dân địa phương đang trồng lại rừng trên sườn dốc bằng các loài cây bản địa.
Volunteers have reforested nearly the whole ridge this decade.
Các tình nguyện viên đã trồng lại rừng gần như toàn bộ dãy núi trong thập kỷ này.
Villagers have been reforesting the hills since the landslide.
Dân làng đã liên tục trồng lại rừng trên đồi từ sau trận lở đất.
Thì quá khứ
The community reforested the watershed after years of erosion.
Cộng đồng đã trồng lại rừng ở lưu vực sau nhiều năm xói mòn.
Villagers were reforesting the hillside when the funding ran out.
Dân làng đang trồng lại rừng trên sườn đồi khi nguồn tài trợ cạn kiệt.
By the time the drought ended, the team had already reforested the hills.
Khi hạn hán kết thúc, đội của họ đã trồng lại rừng trên đồi rồi.
Villagers had been reforesting the hills for a decade before the government joined in.
Dân làng đã trồng lại rừng trên đồi suốt một thập kỷ trước khi chính phủ tham gia.
Thì tương lai
Officials say the province will reforest ten thousand hectares this year.
Quan chức cho biết tỉnh sẽ trồng lại rừng trên mười nghìn héc-ta trong năm nay.
By 2030 the project will be reforesting new areas every season.
Đến năm 2030, dự án sẽ đang trồng lại rừng ở những khu vực mới mỗi mùa.
By the time the treaty expires, the region will have reforested most of the valley.
Đến khi hiệp ước hết hạn, khu vực sẽ đã trồng lại rừng phần lớn thung lũng.
By next year villagers will have been reforesting the slopes for five years straight.
Đến năm sau, dân làng sẽ đã trồng lại rừng trên sườn đồi liên tục suốt năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + reforest / reforests | Quá khứ đơn S + reforested | Tương lai đơn S + will + reforest |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + reforesting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + reforesting | Tương lai tiếp diễn S + will be + reforesting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + reforested | Quá khứ hoàn thành S + had + reforested | Tương lai hoàn thành S + will have + reforested |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + reforesting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + reforesting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + reforesting |
Luyện chia reforest qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (in 2015) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since chỉ mốc bắt đầu kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn, không dùng hiện tại tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before...) dùng hiện tại đơn thay cho will.
