Chia động từ refloat
All Tenses of the Verb "refloat"
Một động từ, mười hai thì. Xem refloat biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
refloat · refloated · will refloatViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + refloatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + refloatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + refloatingThì hiện tại
The company refloats sunken barges as part of its salvage service.
Công ty làm nổi trở lại những chiếc sà lan bị chìm như một phần dịch vụ cứu hộ.
Divers are refloating the sunken yacht near the harbor.
Thợ lặn đang làm nổi trở lại chiếc du thuyền bị chìm gần bến cảng.
Salvage experts have refloated three ships this month.
Các chuyên gia cứu hộ đã làm nổi trở lại ba chiếc tàu trong tháng này.
Divers have been refloating the sunken vessel since Monday.
Thợ lặn đã làm nổi trở lại con tàu bị chìm từ hôm thứ Hai.
Thì quá khứ
They refloated the stranded ferry after three days of work.
Họ đã làm nổi trở lại chiếc phà bị mắc cạn sau ba ngày làm việc.
Salvagers were refloating the barge as the sun set.
Đội cứu hộ đang làm nổi trở lại chiếc sà lan khi mặt trời lặn.
By dawn, the crew had already refloated the grounded tanker.
Đến bình minh, đội cứu hộ đã làm nổi trở lại chiếc tàu mắc cạn.
Salvagers had been refloating the barge for three days before the tide helped them.
Đội cứu hộ đã làm nổi trở lại chiếc sà lan suốt ba ngày trước khi thủy triều hỗ trợ.
Thì tương lai
Experts believe the crew will refloat the ship within days.
Chuyên gia tin rằng đội cứu hộ sẽ làm nổi trở lại con tàu trong vài ngày.
This time tomorrow, salvagers will be refloating the sunken barge.
Giờ này ngày mai, đội cứu hộ sẽ đang làm nổi trở lại chiếc sà lan bị chìm.
By next week, engineers will have refloated all the grounded vessels.
Đến tuần sau, các kỹ sư sẽ đã làm nổi trở lại toàn bộ số tàu mắc cạn.
By month's end, salvagers will have been refloating the tanker for three weeks.
Đến cuối tháng, đội cứu hộ sẽ đã làm nổi trở lại con tàu suốt ba tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + refloat / refloats | Quá khứ đơn S + refloated | Tương lai đơn S + will + refloat |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + refloating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + refloating | Tương lai tiếp diễn S + will be + refloating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + refloated | Quá khứ hoàn thành S + had + refloated | Tương lai hoàn thành S + will have + refloated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + refloating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + refloating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + refloating |
Luyện chia refloat qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ (last week) → dùng quá khứ đơn.
Sau have/has cần V3 (refloated).
Thì tiếp diễn cần be + V-ing (refloating).
