Chia động từ reflect
All Tenses of the Verb "reflect"
Một động từ, mười hai thì. Xem *reflect* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu hành động phản chiếu hoặc suy ngẫm theo thói quen — không nhấn vào quá trình.
reflect · reflected · will reflectĐang trong quá trình suy ngẫm hoặc phản chiếu, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + reflectingĐã suy ngẫm xong tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + reflectedNhấn vào khoảng thời gian liên tục suy ngẫm. have been + V-ing.
have been + reflectingThì hiện tại
A mirror reflects light at the same angle it arrives.
Gương phản chiếu ánh sáng theo cùng góc chiếu tới.
The team is reflecting on the results of the last quarter.
Nhóm đang suy ngẫm về kết quả của quý vừa qua.
The report has reflected the team's dedication and hard work.
Bản báo cáo đã phản ánh sự cống hiến và nỗ lực của cả nhóm.
The writer has been reflecting on the themes of his novel for years.
Nhà văn đã liên tục suy ngẫm về chủ đề cuốn tiểu thuyết của mình trong nhiều năm.
Thì quá khứ
He reflected on his journey before writing the memoir.
Anh ấy đã suy ngẫm về hành trình của mình trước khi viết hồi ký.
He was reflecting on his experiences abroad when the idea came to him.
Anh ấy đang suy ngẫm về những trải nghiệm ở nước ngoài thì ý tưởng chợt đến.
He had reflected deeply before answering the interviewer's question.
Anh ấy đã suy ngẫm kỹ trước khi trả lời câu hỏi của người phỏng vấn.
The philosopher had been reflecting on the concept for years before publishing.
Nhà triết học đã liên tục suy ngẫm về khái niệm đó trong nhiều năm trước khi xuất bản.
Thì tương lai
The final grade will reflect how much effort you put in.
Điểm cuối kỳ sẽ phản ánh mức độ nỗ lực bạn bỏ ra.
At retirement, she will be reflecting on forty years of work.
Khi về hưu, bà ấy sẽ đang nhìn lại bốn mươi năm làm việc.
By graduation, students will have reflected on four years of learning.
Đến lễ tốt nghiệp, sinh viên sẽ đã suy ngẫm về bốn năm học tập.
By 2030, the institute will have been reflecting on these findings for ten years.
Đến năm 2030, viện nghiên cứu sẽ đã liên tục suy ngẫm về những phát hiện này trong mười năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + reflect / reflects | Quá khứ đơn S + reflected | Tương lai đơn S + will + reflect |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + reflecting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + reflecting | Tương lai tiếp diễn S + will be + reflecting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + reflected | Quá khứ hoàn thành S + had + reflected | Tương lai hoàn thành S + will have + reflected |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + reflecting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + reflecting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + reflecting |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (reflected), không dùng V1 (reflect).
Chủ ngữ ngôi thứ ba số ít (it/the surface) → thêm -s: reflects.
'Since' chỉ khoảng thời gian từ quá khứ đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
