Chia động từ refinance
All Tenses of the Verb "refinance"
Một động từ, mười hai thì. Xem refinance biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
refinance · refinanced · will refinanceViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + refinancingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + refinancedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + refinancingThì hiện tại
Homeowners often refinance to secure a lower interest rate.
Chủ nhà thường tái cấp vốn để có lãi suất thấp hơn.
They are refinancing their home loan to lower monthly payments.
Họ đang tái cấp vốn khoản vay nhà để giảm khoản thanh toán hàng tháng.
The firm has already refinanced its outstanding loans.
Công ty đã tái cấp vốn các khoản vay còn nợ rồi.
The company has been refinancing its bonds since the rate cut.
Công ty đã tái cấp vốn trái phiếu của mình kể từ khi lãi suất giảm.
Thì quá khứ
They refinanced their home loan when rates dropped.
Họ đã tái cấp vốn khoản vay nhà khi lãi suất giảm.
We were refinancing our mortgage when interest rates suddenly rose.
Chúng tôi đang tái cấp vốn khoản vay nhà thì lãi suất đột ngột tăng.
The firm had refinanced its bonds before the market crashed.
Công ty đã tái cấp vốn trái phiếu của mình trước khi thị trường sụp đổ.
The firm had been refinancing its bonds for years before the buyout.
Công ty đã tái cấp vốn trái phiếu của mình nhiều năm trước khi bị mua lại.
Thì tương lai
We will refinance our home loan once rates drop further.
Chúng tôi sẽ tái cấp vốn khoản vay nhà khi lãi suất giảm thêm.
By next quarter the firm will be refinancing its entire debt portfolio.
Đến quý sau, công ty sẽ đang tái cấp vốn toàn bộ danh mục nợ của mình.
By next spring the firm will have refinanced its outstanding bonds.
Đến mùa xuân sau, công ty sẽ đã tái cấp vốn xong các trái phiếu còn nợ.
By 2031 the firm will have been refinancing its bonds for twenty years.
Đến năm 2031, công ty sẽ đã tái cấp vốn trái phiếu của mình suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + refinance / refinances | Quá khứ đơn S + refinanced | Tương lai đơn S + will + refinance |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + refinancing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + refinancing | Tương lai tiếp diễn S + will be + refinancing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + refinanced | Quá khứ hoàn thành S + had + refinanced | Tương lai hoàn thành S + will have + refinanced |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + refinancing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + refinancing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + refinancing |
Luyện chia refinance qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (refinanced), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last month) → dùng quá khứ đơn với -ed.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -ed.

