GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ refinance

All Tenses of the Verb "refinance"

Một động từ, mười hai thì. Xem refinance biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUrefinance
V2 · QUÁ KHỨrefinanced
V3 · PHÂN TỪrefinanced
V-INGrefinancing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

refinance · refinanced · will refinance
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + refinancing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + refinanced
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + refinancing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + refinance / refinances
Khẳng định:The company refinances its debt every five years.
Phủ định:She doesn't refinance her mortgage often.
Nghi vấn:Does the bank refinance existing loans?

Homeowners often refinance to secure a lower interest rate.

Chủ nhà thường tái cấp vốn để có lãi suất thấp hơn.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + refinancing
Khẳng định:The company is refinancing its debt this quarter.
Phủ định:We aren't refinancing the loan right now.
Nghi vấn:Is the bank refinancing the mortgage this month?

They are refinancing their home loan to lower monthly payments.

Họ đang tái cấp vốn khoản vay nhà để giảm khoản thanh toán hàng tháng.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + refinanced
Khẳng định:The company has refinanced its debt twice this decade.
Phủ định:They haven't refinanced the property yet.
Nghi vấn:Have you ever refinanced a mortgage before?

The firm has already refinanced its outstanding loans.

Công ty đã tái cấp vốn các khoản vay còn nợ rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + refinancing
Khẳng định:The bank has been refinancing mortgages at a lower rate all year.
Phủ định:We haven't been refinancing loans this quarter.
Nghi vấn:How long have you been refinancing your business debt?

The company has been refinancing its bonds since the rate cut.

Công ty đã tái cấp vốn trái phiếu của mình kể từ khi lãi suất giảm.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + refinanced
Khẳng định:The company refinanced its debt last year.
Phủ định:She didn't refinance her mortgage in time.
Nghi vấn:Did the bank refinance the loan at a lower rate?

They refinanced their home loan when rates dropped.

Họ đã tái cấp vốn khoản vay nhà khi lãi suất giảm.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + refinancing
Khẳng định:The company was refinancing its debt when the crisis hit.
Phủ định:They weren't refinancing the property at that time.
Nghi vấn:Was the bank refinancing the loan during the negotiations?

We were refinancing our mortgage when interest rates suddenly rose.

Chúng tôi đang tái cấp vốn khoản vay nhà thì lãi suất đột ngột tăng.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + refinanced
Khẳng định:The company had refinanced its debt before the merger.
Phủ định:They hadn't refinanced the property before the sale.
Nghi vấn:Had the bank refinanced the loan before the rate hike?

The firm had refinanced its bonds before the market crashed.

Công ty đã tái cấp vốn trái phiếu của mình trước khi thị trường sụp đổ.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + refinancing
Khẳng định:The company had been refinancing its debt for months before it stabilized.
Phủ định:They hadn't been refinancing the loan long before rates rose.
Nghi vấn:Had the bank been refinancing mortgages before the policy changed?

The firm had been refinancing its bonds for years before the buyout.

Công ty đã tái cấp vốn trái phiếu của mình nhiều năm trước khi bị mua lại.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + refinance
Khẳng định:The company will refinance its debt next quarter.
Phủ định:They won't refinance the mortgage this year.
Nghi vấn:Will the bank refinance the loan at a better rate?

We will refinance our home loan once rates drop further.

Chúng tôi sẽ tái cấp vốn khoản vay nhà khi lãi suất giảm thêm.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + refinancing
Khẳng định:This time next month the company will be refinancing its bonds.
Phủ định:They won't be refinancing the property during the review.
Nghi vấn:Will the bank be refinancing loans throughout the summer?

By next quarter the firm will be refinancing its entire debt portfolio.

Đến quý sau, công ty sẽ đang tái cấp vốn toàn bộ danh mục nợ của mình.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + refinanced
Khẳng định:By the end of the year, the company will have refinanced all its loans.
Phủ định:They won't have refinanced the mortgage by the deadline.
Nghi vấn:Will the bank have refinanced the debt before the merger closes?

By next spring the firm will have refinanced its outstanding bonds.

Đến mùa xuân sau, công ty sẽ đã tái cấp vốn xong các trái phiếu còn nợ.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + refinancing
Khẳng định:By 2030 the company will have been refinancing its debt for a decade.
Phủ định:We won't have been refinancing that loan long by then.
Nghi vấn:Will the bank have been refinancing mortgages for five years by 2031?

By 2031 the firm will have been refinancing its bonds for twenty years.

Đến năm 2031, công ty sẽ đã tái cấp vốn trái phiếu của mình suốt hai mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + refinance / refinances
Quá khứ đơn
S + refinanced
Tương lai đơn
S + will + refinance
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + refinancing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + refinancing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + refinancing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + refinanced
Quá khứ hoàn thành
S + had + refinanced
Tương lai hoàn thành
S + will have + refinanced
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + refinancing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + refinancing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + refinancing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia refinance qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The company have refinance the debt.The company has refinanced the debt.

Sau have/has phải dùng V3 (refinanced), không dùng nguyên mẫu.

They refinance the loan last month.They refinanced the loan last month.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last month) → dùng quá khứ đơn với -ed.

The bank will refinanced the mortgage next year.The bank will refinance the mortgage next year.

Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -ed.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#refinance#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS